JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

をかわきりに

あいだ-2
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

【をかわきりに】  Bắt đầu với

[Nをかわきりに]

Ví dụ

①  彼女かのじょは、店長てんちょうとしての成功せいこうを皮切かわきりに、どんどん事業じぎょうを広ひろげ、大実業家だいじつぎょうかになった。
  Bắt đầu với thành công ở cương vị là một cửa hàng trưởng, cô ấy đã nhanh chóng mở rộng kinh doanh, và trở thành một nhà kinh doanh lớn.

②  その歌うたのヒットを皮切かわきりに、彼かれらはコマーシャル、映画えいが、ミユージカルなどあらゆる分野ぶんやへ進出しんしゅつしていった。
  Những chàng trai đó đã tấn công vào tất cả các lĩnh vực, như quảng cáo, điện ảnh, âm nhạc, V.V., sau khi thành công Với ca khúc ăn khách đó.

③  太鼓たいこの合図あいずを皮切かわきりに、祭まつりの行列ぎょうれつが繰くり出だした。
  Bắt đầu với tiếng trống làm hiệu, đoàn người của đám rước đã lũ lượt kéo ra.

Ghi chú :

Diễn tả ý nghĩa “lấy việc gì đó làm điểm xuất phát”. Thường diễn đạt tình trạng sau đó sự việc trở nên khởi sắc, hoặc phát triển vượt bậc. Cũng thường sử dụng dạng 「…をかわきりにして」、「をかわきりとして」.

Jpoonline

Một số chủ để có liên quan

  • をよぎなくされる

  • をよぎなくさせる

  • をものともせずに

Tags: をかわきりに
Previous Post

をかわきりとして

Next Post

をきんじえない

Related Posts

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

いかに…ても

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ないまでも

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ことだから

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

かとおもったら

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

だとすれば

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

まさに  

Next Post
あいだ -1

をきんじえない

Recent News

[ Kanji Minna ] Bài 45 : いっしょうけんめい 練習したのに ( Tôi đã luyện tập nhiều, thế mà… )

日本に住んでいる外国人の生活の様子をアンケートで調べる

[ Từ Vựng ] Bài 42 : ボーナスは何に使いますか

あいだ-2

について

あいだ-2

いかに…ても

あいだ-2

いたり

あいだ -1

いったい

あいだ-2

つれて

『IKEBANA:JAPANESE FLOWER ARRANGEMENT』

『IKEBANA:JAPANESE FLOWER ARRANGEMENT』

あいだ -1

なぜならば…からだ

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.