Cấu trúc
【をかわきりに】 Bắt đầu với
[Nをかわきりに]
Ví dụ
① 彼女は、店長としての成功を皮切りに、どんどん事業を広げ、大実業家になった。
Bắt đầu với thành công ở cương vị là một cửa hàng trưởng, cô ấy đã nhanh chóng mở rộng kinh doanh, và trở thành một nhà kinh doanh lớn.
② その歌のヒットを皮切りに、彼らはコマーシャル、映画、ミユージカルなどあらゆる分野へ進出していった。
Những chàng trai đó đã tấn công vào tất cả các lĩnh vực, như quảng cáo, điện ảnh, âm nhạc, V.V., sau khi thành công Với ca khúc ăn khách đó.
③ 太鼓の合図を皮切りに、祭りの行列が繰り出した。
Bắt đầu với tiếng trống làm hiệu, đoàn người của đám rước đã lũ lượt kéo ra.
Ghi chú :
Diễn tả ý nghĩa “lấy việc gì đó làm điểm xuất phát”. Thường diễn đạt tình trạng sau đó sự việc trở nên khởi sắc, hoặc phát triển vượt bậc. Cũng thường sử dụng dạng 「…をかわきりにして」、「をかわきりとして」.
Một số chủ để có liên quan





