Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật をかわきりにCấu trúc 【をかわきりに】 Bắt đầu với Ví dụ ① 彼女かのじょは、店長てんちょうとしての成功せいこうを皮切かわきりに、どんどん事業じぎょうを広ひろげ、大実業家だいじつぎょうかになった。 Bắt đầu với thành công ở cương vị là một ... Read more