Cấu trúc
ろくろく ( Hầu như không V / V không đầy đủ )
[ろくろくV-ない]
Ví dụ
① 電気屋さんで新製品のカタログを山ほどくれたが、どれもろくろく見ないで捨ててしまった。
Ở cửa hàng bán đồ điện, người ta cho tôi catalog các mặt hàng mới nhiều như núi, nhưng hầu như tôi đã vứt đi hết, chẳng đọc cuốn nào cả.
② 兄はろくろく勉強もしないで、すんなり東大に合格してしまった。
Anh tôi hầu như chẳng học hành gì cả mà lại đậu trót lọt vào trường đại học Tokyo.
③ 彼女はその手紙をろくろく読みもしないで破り捨ててしまった。
Cô ta đã xé bỏ đi, mà hầu như chẳng thèm đọc bức thư đó.
④ 隣に引っ越してきた人は、うちの前で顔を合わせてもろくろく挨拶もしないんだ。いったいどういうつもりなんだろう。
Người mới dọn đến ở bên cạnh nhà tôi, cho dù gặp mặt tôi ở trước nhà, hầu như cũng chẳng chào chẳng hỏi gì cả. Chà ! Không biết là có ý gì đây.
Ghi chú :
Có nghĩa là : hầu như không làm, làm không đầy đủ. Biểu thị cách đánh giá tiêu cực đối với việc không làm một điều gì. Cũng thường nhấn mạnh ý nghĩa phủ định bằng dạng 「R-もしない」 như ở các ví dụ từ (2) đến (4).
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)

