JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

というものだ

あいだ-2
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

というものだ (  Có nội dung / nhằm )

[V-るというものだ]

Ví dụ

①  この研究けんきゅうは、生産量せいさんりょうを10年ねんのうちに2倍ばいにするというものだ。
  Nghiên cứu này nhằm làm tăng sản lượng lên gấp đôi trong 10 năm.

②  今回作こんかいつくられたタイムカプセルは200年先ねんさきの人々ひとびとに20世紀せいきからのメッセージを送おくるというものだ。
  “Hộp thời gian” (đựng vật dụng hiện thời, chôn xuống đất, cho tương lai khám phá) được thiết kế lần này nhằm gửi đến cho con người của 200 năm sau thông điệp của thế kỉ 20.

③  先方せんぽうから提示ていじされた取引とりひきの条件じょうけんは、利益りえきの30パーセントを渡わたすというものだった。
  Điều kiện giao dịch mà đối tác đưa ra có nội dung là họ sẽ trao 30% lợi nhuận.

Ghi chú :

Dùng để giải thích nội dung, chức năng của một cái gì đó.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. かもわからない

  2. かもしれない

  3. がはやいか

  4. かねる

Tags: というものだ
Previous Post

Chữ 付 ( Phụ )

Next Post

というものではない

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ないでくれ

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

かのよう 

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

でなくてなんだろう

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

とすれば ( Mẫu 2 )

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

かえって

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

よほど  

Next Post
あいだ -1

というものではない

Recent News

[ Ngữ Pháp ] BÀI 14 : 梅田まで行ってください

Bài 24 : Tôi tới đây để học Aikido

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 検 ( Kiểm )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ (  Giống với , tương tự với )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 48 : ~ることがある~ ( Có khi, thỉnh thoảng )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 25 : ~いったい~(~一体)( Hẳn là… )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 50 : ~だけまし ( Tốt hơn )

地方の医者を育てるための「地域枠」の学生が少ない

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 14

[ 会話 ] BÀI 15 : ご家族は?

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 文 ( Văn )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.