Cấu trúc
というものだ ( Có nội dung / nhằm )
[V-るというものだ]
Ví dụ
① この研究は、生産量を10年のうちに2倍にするというものだ。
Nghiên cứu này nhằm làm tăng sản lượng lên gấp đôi trong 10 năm.
② 今回作られたタイムカプセルは200年先の人々に20世紀からのメッセージを送るというものだ。
“Hộp thời gian” (đựng vật dụng hiện thời, chôn xuống đất, cho tương lai khám phá) được thiết kế lần này nhằm gửi đến cho con người của 200 năm sau thông điệp của thế kỉ 20.
③ 先方から提示された取引の条件は、利益の30パーセントを渡すというものだった。
Điều kiện giao dịch mà đối tác đưa ra có nội dung là họ sẽ trao 30% lợi nhuận.
Ghi chú :
Dùng để giải thích nội dung, chức năng của một cái gì đó.
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)

![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)
