Cấu trúc
R-あがる「hướng lên」 V lên
Ví dụ:
① 彼は立ち上がってあたりを見回した。
Anh ta đứng lên và đưa mắt nhìn xung quanh.
② 妹は帰ってくるなり階段を一気にかけ上がって、自分の部屋に飛び込んだ。
Em gái tôi về đến nhà một cái là chạy ào lên cầu thang rồi lao vào phòng mình.
③ 彼女はライバルを押しのけて、スターの座にのしあがった。
Cô ta đã vượt qua đối thủ và bước lên hàng ngôi sao.
④ 政治学の先生はひたいがはげ上がっている。
Thầy giáo môn chính trị trán hói tít lên cao.
⑤冬休みにみんなで温泉に行こうという計画が持ち上がった。
Kế hoạch mọi người cùng đi suối nước nóng vào kì nghỉ đông đã được nêu lên.
⑥ ツアーの申し込み人数が少なすぎるので、家族連れで参加できることにしたら、人数が倍以上にふくれ上がって旅行会社は困っている。
Vi số người đăng kí tour quá ít, nên chúng tôi đã quyết định cho phép dẫn theo gia đình, nào ngờ số người đăng kí bỗng tăng lên hơn gấp đôi, khiến công ti du lịch hết sức vất vả.
⑦ 彼女はボーイフレンドにプロポ-ズされてすっかり舞い上がっている。
Cô ấy được bạn trai cầu hôn nên tâm trạng đang cực kì bay bổng.
⑧自分がリーダーになればみんなついてくるに決まっているだって?思い上がるのもいい加減にしろ。
Anh nói rằng nếu anh trở thành thủ lĩnh thì chắc chắn tất cả mọi người sẽ theo anh phỏng ? Anh tự cao vừa vừa thôi chứ.
Ghi chú :
Đi kèm với động từ dạng liên dụng, có ý nghĩa chỉ động tác, sự chuyển động lên phía trên hoặc trạng thái đang hướng lên phía trên. Các ví dụ từ (5) đến (8) là cách nói hình tượng với ý nghĩa “hướng lên phía trên”.
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)