Cùng nhau học tiếng nhật

[ 練習 A ] Bài 48 : 休ませて いただけませんか。

ます形使役
か  ますか  せます
いそ  ますいそ  せます
の  ますの  せます
はこ  ますはこ  せます
つく  ますつく  せます
てつだ い ますてつだ わ せます
も  ます も  せます
なお  ますなお  せます
たべ ますたべ させます
しらべ ますしらべ させます
い ますい させます
 ます させます
 ます せます

部長ぶちょうミラーさんアメリカへ しゅっちょうさせました。

Trưởng phòng lệnh cho anh Miller đi công tác ở Mỹ.

部長ぶちょうかちょう会議かいぎ しゅっせきさせました。

Trưởng phòng lệnh cho tổ trưởng tham dự hội nghị.

部長ぶちょうすずきさん3 かん やすませました。

Trưởng phòng cho anh Suzuki nghỉ 3 ngày.

部長ぶちょうむすこさん旅行りょこう いかせました。

Trưởng phòng cho con đi du lịch.

わたしは こどもぎゅうにゅうのませます。

Tôi bắt con uống sữa.

わたしは むすめがいこくごべんきょうさせます。

Tôi bắt con gái học ngoại ngữ.

わたしは こどもすきな しごとさせます。

Tôi cho con làm việc mình thích.

わたしは むすこほしい ものかわせます。

Tôi cho con trai mua những thứ nó muốn.

すみませんが、あした やすませて いただけませんか。

Xin lỗi, làm ơn cho tôi nghỉ ngày mai được không?

すみませんが、ここで ちょっと またせて いただけませんか。

Xin lỗi, làm ơn cho tôi chờ ở đây một chút được không?

すみませんが、コピーさせて いただけませんか。

Xin lỗi, làm ơn cho tôi copy một chút được không?

Được đóng lại.