JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 練習 A

[ 練習 A ] Bài 43 : やきしそうですね。

Share on FacebookShare on Twitter
  • Câu 1
  • Câu 2
  • Câu 3
今いまにも 火ひが きえ そうです。

Lửa trông có vẻ sẽ tắt bất cứ lúc nào.

荷物にもつが おち そうです。

Hàng có vẻ sắp rớt.

あしたは 暑あつく なり そうです。

Ngày mai nghe nói là sẽ nóng.

ことしは 輸出ゆしゅつが へり そうです。

Năm nay nghe nói là xuất khẩu giảm.

この 料理りょうりは まず そうです。

Món này có vẻ không ngon.

彼女かのじょは 頭あたまが やさし そうです。

Cô ấy có vẻ hiền lành.

この 机つくえは じょうぶ そうです。

Cái bàn này có vẻ chắc chắn.

ちょっと 飲のみ物ものを かって 来きます。

Tôi đi mua đồ uống một chút rồi về.

電話でんわを かけて 来きます。

Tôi đi điện thoại một chút rồi về.

しょくじして 来きます。

Tôi đi ăn một chút rồi về.

Previous Post

[ 練習 A ] Bài 42 : ボーナスは何に使いますか ?

Next Post

なんでも  

Related Posts

練習 A

[ 練習 A ] Bài 16 : 使い方を教えてください

練習 A

[ 練習 A ] Bài 27 : 何でもつくれるんですね

練習 A

[ 練習 A ] BÀI 20 : 夏休みはどうするの?

練習 A

[ 練習 A ] Bài 4 : そちらは何時から何時までですか ?

練習 A

[ 練習 A ] BÀI 14 : 梅田まで行ってください

練習 A

[ 練習 A ] BÀI 11 : これをお願いします

Next Post
あいだ -1

なんでも  

Recent News

あいだ -1

にはんし

あいだ -1

Mẫu câu ど

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 26 : TSUGI WA GANBARÔ ( Lần sau bọn mình cùng cố gắng nhé. )

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 初 ( Sơ )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 2 :  ~によると~そうです~ ( Theo – thì nghe nói là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 2 : ~によると~そうです~ ( Theo – thì nghe nói là )

あいだ-2

お…になる

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 基 ( Cơ )

あいだ -1

にそくして

あいだ-2

いつか mẫu 2

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 常 ( Thường )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.