Cùng nhau học tiếng nhật

[ 練習 A ] Bài 43 : やきしそうですね。

いまにも きえ そうです。

Lửa trông có vẻ sẽ tắt bất cứ lúc nào.

荷物にもつおち そうです。

Hàng có vẻ sắp rớt.

あしたは あつなり そうです。

Ngày mai nghe nói là sẽ nóng.

ことしは 輸出ゆしゅつが へり そうです。

Năm nay nghe nói là xuất khẩu giảm.

この 料理りょうりまず そうです。

Món này có vẻ không ngon.

彼女かのじょは あたまやさし そうです。

Cô ấy có vẻ hiền lành.

この つくえじょうぶ そうです。

Cái bàn này có vẻ chắc chắn.

ちょっと ものかって ます。

Tôi đi mua đồ uống một chút rồi về.

電話でんわかけて ます。

Tôi đi điện thoại một chút rồi về.

しょくじして ます。

Tôi đi ăn một chút rồi về.

Được đóng lại.