JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 46 : もうすぐ 着く はずです。

Share on FacebookShare on Twitter
  • 文型
  • 例文

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/10/46-2-Bunkei.mp3

① 会議かいぎは 今いまから 始はじまる ところです。
  Cuộc họp sẽ bắt đầu bây giờ.

 

② 彼かれは 3月つきに 大学だいがくを 卒業そつぎょうした ばかりです。
  Anh ấy mới tốt nghiệp đại học vào tháng 3.

 

③ 書類しょるいは 速達そくたつで 出だしましたから、あした 着つく はずです。
  Tôi đã gửi giấy tờ bằng đường chuyển phát nhanh, nên chắc chắn là ngày mai sẽ đến.

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/10/46-3-Reibun.mp3

① もしもし、田中たなかですが、今いま いいでしょうか。
  Alô, tôi là Tanaka đây. Bây giờ tôi nói chuyện với anh/chị có được không?

  … すみません。 今いまから 出でかける ところなんです。
  …Xin lỗi, bây giờ tôi sắp phải đi có việc.

  .帰かえったら、こちらから 電話でんわします。
  Khi về tôi sẽ gọi điện.

 

② 故障こしょうの 原因げんいんは わかりましたか。
  Anh/chị đã biết nguyên nhân hỏng chưa?

  … いいえ、今いま 調しらべて いる ところです。
  …Chưa. Bây giờ tôi đang xem.

 

④ 渡辺わたなべさんは いますか。
  Chị Watanabe có ở đây không?

  … あ、たった今いま 帰かえった ところです。
  …Ồ, chị ấy vừa mới về xong.

  まだ エレベーターの ところに いるかも しれません。
  Có thể chị ấy vẫn còn đang ở chỗ thang máy.

 

④ 仕事しごとは どうですか。
  Công việc của anh/chị thế nào?

  … 先月せんげつ 会社かいしゃに 入はいった ばかりですから、まだ よくわかりません。
  …Tôi mới vào công ty tháng trước nên chưa nắm được hết.

 

⑤ この ビデオカメラ、先週せんしゅう 買かった ばかりなのに、もう動うごかないんです。
  Cái máy quay video này mới mua tháng trước, thế mà đã hỏng rồi.

  … じゃ、ちょっと 見みせて ください。
  …Thế thì, anh/chị đưa tôi xem nào.

 

⑥ テレサの 熱ねつは 下さがるでしょうか。
  Nhiệt độ của Teresa đã hạ chưa ạ?

  … 今いま 注射ちゅうしゃを しましたから、3時間後じかんおくれには 下さがる はずです。
  …Bây giờ tôi mới tiêm, nên khoảng 3 giờ nữa thì chắc chắn nhiệt độ sẽ hạ.

Previous Post

のは…だ

Next Post

[ 文型-例文 ] Bài 47 : こんやくしたそうです。

Related Posts

文型-例文

[ 文型-例文 ] BÀI 18 : 趣味はなんですか?

文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 32 : 病気かもしれません

文型-例文

[ 文型-例文 ] BÀI 17 : どうしましたか?

文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 9 : 残念です

文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 3 : これをください

文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 4 : そちらは何時から何時までですか ?

Next Post

[ 文型-例文 ] Bài 47 : こんやくしたそうです。

Recent News

[ Ngữ Pháp N5 ] Động từ thể ない

Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )

Bài 45 : 元気ないね。 ( Anh không khỏe à? )

[ Kanji Minna ] Bài 14 : うめだまで行ってください ( Cho tôi đến Umeda. )

あいだ-2

とすると

あいだ -1

べく

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 35

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 緩 ( Hoãn )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 誌 ( Chí )

あいだ -1

かならずしも…ない

あいだ-2

にめんした

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.