① 会議は 今から 始まる ところです。
Cuộc họp sẽ bắt đầu bây giờ.
② 彼は 3月に 大学を 卒業した ばかりです。
Anh ấy mới tốt nghiệp đại học vào tháng 3.
③ 書類は 速達で 出しましたから、あした 着く はずです。
Tôi đã gửi giấy tờ bằng đường chuyển phát nhanh, nên chắc chắn là ngày mai sẽ đến.
① もしもし、田中ですが、今 いいでしょうか。
Alô, tôi là Tanaka đây. Bây giờ tôi nói chuyện với anh/chị có được không?
… すみません。 今から 出かける ところなんです。
…Xin lỗi, bây giờ tôi sắp phải đi có việc.
.帰ったら、こちらから 電話します。
Khi về tôi sẽ gọi điện.
② 故障の 原因は わかりましたか。
Anh/chị đã biết nguyên nhân hỏng chưa?
… いいえ、今 調べて いる ところです。
…Chưa. Bây giờ tôi đang xem.
④ 渡辺さんは いますか。
Chị Watanabe có ở đây không?
… あ、たった今 帰った ところです。
…Ồ, chị ấy vừa mới về xong.
まだ エレベーターの ところに いるかも しれません。
Có thể chị ấy vẫn còn đang ở chỗ thang máy.
④ 仕事は どうですか。
Công việc của anh/chị thế nào?
… 先月 会社に 入った ばかりですから、まだ よくわかりません。
…Tôi mới vào công ty tháng trước nên chưa nắm được hết.
⑤ この ビデオカメラ、先週 買った ばかりなのに、もう動かないんです。
Cái máy quay video này mới mua tháng trước, thế mà đã hỏng rồi.
… じゃ、ちょっと 見せて ください。
…Thế thì, anh/chị đưa tôi xem nào.
⑥ テレサの 熱は 下がるでしょうか。
Nhiệt độ của Teresa đã hạ chưa ạ?
… 今 注射を しましたから、3時間後には 下がる はずです。
…Bây giờ tôi mới tiêm, nên khoảng 3 giờ nữa thì chắc chắn nhiệt độ sẽ hạ.













![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)

