① 今にも 雨が 降りそうです。
Trời có vẻ sắp mưa đến nơi rồi.
② ちょっと 切符を 買って 来ます。
Tôi đi mua vé một chút (rồi quay lại).
① 上着の ボタンが とれそうですよ。
Cái cúc áo khoác của anh có vẻ sắp tuột rồi đấy.
… あっ、ほんとうですね。 どうも ありがとう ございます。
…Ồ, đúng thế nhỉ. Cảm ơn anh/chị.
② 暖かく なりましたね。
Trời ấm lên nhỉ.
… ええ、もうすぐ 桜が 咲きそうですね。
…Vâng, hoa anh đào sắp nở rồi nhỉ.
③ ドイツの りんごの ケーキです。 どうぞ。
Đây là món bánh táo của Đức. Xin mời anh/chị.
… わあ、おいしそうですね。 いただきます。
…Ôi, trông ngon quá nhỉ. Cảm ơn anh/chị
④ 今度の 課長、頭が よさそうだし、まじめそうですね。
Tổ trưởng mới trông thông minh và nghiêm túc nhỉ.
… ええ。 でも、服の センスは なさそうですね。
…Vâng. Nhưng không khéo ăn mặc lắm.
⑤ 資料が 足りませんね。
Tài liệu không đủ rồi.
… すみませんが、ちょっと コピーして 来て ください。
…Xin lỗi, anh/chị hãy đi photo đi.
⑥ ちょっと 出かけて 来ます。
Tôi đi ra ngoài một chút.
…何時ごろ 帰りますか。
…Khoảng mấy giờ thì anh/chị về?
4時までには 帰る つもりです。
Tôi sẽ về trước 4 giờ.










![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)