JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

ノーベル賞をもらう本庶さん「式に出席するのが楽しみ」

ノーベル賞をもらう本庶さん「式に出席するのが楽しみ」
Share on FacebookShare on Twitter

ノーベル賞しょうをもらう本庶ほんじょさん「式しきに出席しゅっせきするのが楽たのしみ」

*****

京都大学きょうとだいがくの特別とくべつ教授きょうじゅの本庶ほんじょ佑たすくさんは、アメリカのジェームズ・アリソンさんと一緒いっしょに、今年ことしのノーベル賞しょうの医学いがく・生理せいり学がく賞しょうをもらいます。スウェーデンのストックホルムでは、ノーベル賞しょうをもらう人ひとを祝いわういろいろな行事ぎょうじを行おこなう「ノーベルウィーク」が始はじまりました。

本庶ほんじょさんは日本にっぽんの時間じかんで6日むいか、記者きしゃたちの前まえで話はなしをしました。本庶ほんじょさんは「すばらしい式しきに出席しゅっせきすることをとても楽たのしみにしています」と話はなしました。

記者きしゃが、これからのがんの治療ちりょうについて質問しつもんしました。本庶ほんじょさんは「免疫めんえきの力ちからを使つかった治療ちりょうでがんが大おおきくならないようにして、がんと一緒いっしょに生いきていくことができるようになると思おもいます」と話はなしました。

Nội Dung Tiếng Việt

Bài dịch


Người nhận giải Nobel Ông Honjo nói: "Tôi mong đợi được tham dự buổi lễ"



Ông Honjo Tasuku là giáo sư đặc biệt của trường Đại học Kyoto nhận được giải thưởng Nobel về Y học - Sinh lý học trong năm nay cùng với ông James Allison người Mỹ. Tại Stockholm ở Thụy Điển đã bắt đầu "Tuần lễ Nobel" và tổ chức nhiều sự kiện khác nhau để chúc mừng những người nhận giải Nobel.

vào ngày 6 tại Nhật Bản , Ông Honjo đã nói trước các phóng viên rằng: "Tôi rất mong được tham dự một buổi lễ tuyệt vời này."

Các phóng viên đã đặt câu hỏi về việc điều trị ung thư trong tương lai. Ông Honjo nói: " Tôi nghĩ là để không cho ung thư phát triển trong khi điều trị thì cần tới sự miễn dịch của cơ thể và chúng ta có thể sẽ sống chung với ung thư".

Bảng Từ Vựng

KanjiHiraganaNghĩa
ノーベル Nobel
賞しょうGiải thưởng , gải
式しきlễ , nghi thức
出席しゅっせきcó mặt , tham dự
楽しみたのしみNiềm vui , vui vẻ
京都大学きょうとだいがくĐại học Kyoto
特別教授とくべつきょうじゅGiáo sư đặc biệt
本庶佑ほんじょたすくHonjo Tasuku
アメリカHoa kỳ
ジェームズ・アリソンJames P. Allison (Nhà nghiên cứu miễn dịch)
スウェーデンThụy điển
ストックホルムStockholm
ノーベルウィークTuần lễ Nobel
今年ことしNăm nay
一緒いっしょCùng nhau
医学いがくY học
生理学せいりがくSinh lý học
行事ぎょうじHội hè , sự kiện
記者きしゃPhóng viên
治療ちりょうsự điều trị , trị liệu
質問しつもんCâu hỏi , chất vấn
免疫めんえきSự miễn dịch

Chú thích

ノーベル賞

1.世界せかいの、学問がくもんや平和へいわのためにりっぱな仕事しごとをした人ひとに、毎年まいとしあたえられる賞しょう。化学者かがくしゃノーベルの遺言ゆいごんで、この制度せいどができた。

教授

1.大学だいがくの先生せんせい。

2.人ひとにものを教おしえること。また、その人ひと。

生理

1.生物せいぶつが生いきていく上うえでの体からだのいろいろなはたらき。

学

1.まなぶ。

2.知識ちしき。

3.勉強べんきょうする所ところ。

賞

4.ほめる。たたえる。

5.ほうび。

6.味あじわって楽たのしむ。

祝う

1.めでたいことを喜よろこび、ことばや行おこないに表あらわす。

2.幸しあわせであるようにいのる。

行事

1.前まえもって時期じきを決きめて行おこなわれる、もよおし。

記者

1.新聞しんぶんや雑誌ざっしなどの記事きじを、取材しゅざいしたり書かいたりする人ひと。

がん

1.悪性あくせいのはれものができる病気びょうき。体からだの中なかにできたがん細胞さいぼうがどんどん増ふえて体からだに害がいをあたえる。

治療

1.病気びょうきやけがの手当てあてをして治なおすこと。

免疫

1.病気びょうきにかかりにくくしている体からだのはたらき。前まえに一度いちどその病気びょうきにかかったり、予防接種よぼうせっしゅを受うけたりするとできる。

2.それに慣なれてしまって、気きにしなくなること。

Jpoonline

Có thể bạn sẽ thích

  • Kinh nghiệm vi vu Osaka – Kobe – Kyoto tự túc hữu ích
  • 5 sự lý thú của việc đi phượt mà không phải ai cũng biết
  • Mách bạn cách chọn thịt bò ngon từ đầu bếp chuyên nghiệp
  • Bật mí cách làm cơm tấm sườn bì chả ngon
  • をきんじえない
  • Bài 23: 新宿までお願いします
Previous Post

Chữ 近 ( Cận )

Next Post

[ JPO Tin Tức ] アメリカ軍の飛行機が海に落ちる 1人が亡くなる

Related Posts

JPO Tin Tức

日本で働く外国人を増やすための新しい制度が始まる

JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 福島県の食べ物の安全を若い人たちに漫画で伝える

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 福島県 1000年前からある「滝桜」の花が咲く

JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 青森県 冬が来て暖かい「ストーブ列車」が始まる

NHK 中国語のニュースや番組をインターネットで流す
JPO Tin Tức

NHK 中国語のニュースや番組をインターネットで流す

JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] ラグビーのワールドカップ チケットの抽選が終わる

Next Post
日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO Tin Tức ] アメリカ軍の飛行機が海に落ちる 1人が亡くなる

Recent News

[ Từ Vựng ] BÀI 8 : そろそろ失礼します

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 4 : ~がはやいか(~が早いか ) Rồi thì ngay lập tức, ngay khi

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 寺 ( Tự )

アメリカの通信会社「世界で初めて5Gを始めた」と発表

アメリカの通信会社「世界で初めて5Gを始めた」と発表

気象庁 大きな地震や台風のときは手話でも情報を伝える

気象庁 大きな地震や台風のときは手話でも情報を伝える

Tổng hợp mẹo du lịch bụi Nhật Bản tiết kiệm, an toàn nhất

Tổng hợp mẹo du lịch bụi Nhật Bản tiết kiệm, an toàn nhất

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 疑 ( Nghi )

あいだ-2

ながら

あいだ-2

てちょうだい

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )

Bài 21 : どちらがおすすめですか? ( Anh khuyên tôi nên mua cái nào? )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.