Cấu trúc
を… とする Xem … là …
[NをNとする]
Ví dụ
① その中学はその生徒を退学処分とするという決定をおこなったようだ。
Hình như trường trung học đó đã ra quyết định xử phạt buộc học sinh đó thôi học.
② 我々は、ここに、我々の国を本日より共和制とすることを宣言する。
Tại nơi đây, chúng ta tuyên bố từ hôm nay đất nước chúng ta sẽ theo chế độ cộng hoà.
Ghi chú :
→ tham khảo 【とする2】 2a
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)

