をよぎなくされる

—***—

Cấu trúc

【をよぎなくされる】  Đành phải/ buộc phải

[Nをよぎなくされる]

Ví dụ

①  火事かじまいがけたため、家探やさがしを余儀よぎなくされた。
  Tôi buộc phải đi tìm nhà ở, do nhà đã cháy vì hoả hoạn.

②  長時間ちょうじかん交渉こうしょう結果けっか妥協だきょう余儀よぎなくされた。
  Kết quả của cuộc thương lượng kéo dài nhiều giờ là, tôi đành phải thoả hiệp.

③  事業じぎょう拡張かくちょうしたが、不振ふしんのため、撤退てったい余儀よぎなくされる結果けっかになった。
  Tuy đã khuếch trương công việc kinh doanh, nhưng vì doanh thu không tăng nên kết quả là tôi đành phải thoái lui.

④  これ以上いじょうあらそいをさけるために全員ぜんいん協力きょうりょく余儀よぎなくされた。
  Mọi thành viên buộc phải hợp tác với nhau để tránh tranh giành hơn nữa.

Ghi chú :

Đi sau những danh từ chỉ động tác, biểu thị ý nghĩa “bị rơi vào tình huống đành phải làm như thế”. Đây là từ dùng trong văn viết.

Bài viết phù hợp với bạn