をよぎなくさせる

—***—

Cấu trúc

【をよぎなくさせる】  Buộc phải

[Nをよぎなくさせる]

Ví dụ

①  台風たいふう襲来しゅうらい登山計画とざんけいかく変更へんこう余儀よぎなくさせた。
  Việc bão đổ bộ đã buộc chúng tôi phải thay đổi kế hoạch leo núi.

②  おもいがけないゲリラの反撃はんげき政府軍せいふぐん撤退てったい余儀よぎなくさせた。
  Đợt phản kích bất ngờ của quân du kích đã buộc quân đội chính phủ phải rút lui.

Ghi chú :

Theo sau những danh từ chỉ động tác, biểu thị ý nghĩa “đưa ai đó vào một tình trạng buộc phải làm như thế”. Sử dụng trong trường hợp muốn diễn đạt rằng “gây nên một sự thể không mong muốn”.

Bài viết phù hợp với bạn