をもとに

—***—

Cấu trúc

をもとに  Dựa trên / căn cứ trên

[Nをもとに(して)]

Ví dụ

①  実際じっさいにあったはなしをもとにして脚本きゃくほんいた。
  Tôi viết kịch bản dựa trên một chuyện đã xảy ra trong thực tế.

②  ひとのうわさだけをもとにしてじん判断はんだんするのはよくない。
  Chỉ dựa trên lời bàn tán của người khác mà phán đoán về một người nào là không tốt.

③  この地方ちほうつたわる伝説でんせつをもとにして、幻想的げんそうてき映画えいがつくってみたい。
  Tôi muốn làm thử một bộ phim huyễn tưởng, căn cứ trên truyền thuyết được truyền lại ở địa phương này.

④  調査団ちょうさだんからの報告ほうこくをもとに救援物資きゅうえんぶっし調達ちょうたつおこなわれた。
  Việc điều động gửi hàng cứu trợ được tiến hành dựa trên báo cáo từ đoàn điều tra.

⑤  史実しじつをもとにした作品さくひんげた。
  Tôi đã viết xong một tác phẩm lấy dữ liệu từ sự thật lịch sử.

Ghi chú :

Biểu thị ý nghĩa “lấy một sự việc nào đó làm căn cứ, nguồn tư liệu, sự gợi ý”. Khi bổ nghĩa cho danh từ thì có hình thức 「NをもとにしたN」 như ở ví dụ (5).

Bài viết phù hợp với bạn