Cùng nhau học tiếng nhật

にどと…ない

Cấu trúc

にどと…ない  không… lần thứ 2

[にどとV-ない]

Ví dụ

①  こんなおそろしいおもいは二度にどとしたくない。
  Cái kinh nghiệm khủng khiếp này, tôi không muốn trải qua lần thứ hai.

②  おな間違まちがいは二度にどおかさないようにしましょう。
  Chúng ta hãy cố gắng đừng phạm cùng một lỗi lầm, lần thứ hai.

③  こんなチャンスは二度にどおとずれないだろう。
  Một cơ hội như thế này, có lẽ sẽ không đến lần thứ hai.

④ あんなサービスのわるいレストランには二度にどきたくない。
  Cái nhà hàng phục vụ tệ như thế, tôi không muốn tới lần thứ hai.

⑤ いまわかれたら、あのひとにはもう二度にどえないかもしれない。
  Bây giờ, chia tay rồi, không chừng tôi không còn có thể gặp lại người ấy lần thứ hai.

Ghi chú:

Dùng để phủ định mạnh mẽ: 「絶対に…ない」(tuyệt đối không…), 「決して繰り返さない」(nhất quyết không lặp lại).

Được đóng lại.