Cùng nhau học tiếng nhật

にせよ

Cấu trúc

にせよ   cho dù

Ví dụ

①  直接ちょくせつ責任せきにん部下ぶかにあるにせよ、かれ監督不行届かんとくふゆきとどきも糾弾きゅうだんされるだろう。
  Dù trách nhiệm trực tiếp là ở cấp dưới, nhưng có lẽ anh ấy cũng sẽ bị cáo buộc là lơ là trong công tác quản lí.

②  るにせよないにせよ、連絡れんらくぐらいはしてほしい。
  Dù đến dù không, tôi cũng muốn anh báo qua cho tôi biết.

③  いずれにせよもう一度検査いちどけんさをしなければならない。
  Đằng nào cũng phải kiểm tra thêm một lần nữa.

Ghi chú :

Đây là cách nói dạng văn viết của 「…にしても」. Cũng nói là 「…にしろ」
→ tham khảo【にしても

Được đóng lại.