Cấu trúc
にせよ cho dù
Ví dụ
① 直接の責任は部下にあるにせよ、彼の監督不行届きも糾弾されるだろう。
Dù trách nhiệm trực tiếp là ở cấp dưới, nhưng có lẽ anh ấy cũng sẽ bị cáo buộc là lơ là trong công tác quản lí.
② 来るにせよ来ないにせよ、連絡ぐらいはしてほしい。
Dù đến dù không, tôi cũng muốn anh báo qua cho tôi biết.
③ いずれにせよもう一度検査をしなければならない。
Đằng nào cũng phải kiểm tra thêm một lần nữa.
Ghi chú :
Đây là cách nói dạng văn viết của 「…にしても」. Cũng nói là 「…にしろ」
→ tham khảo【にしても】
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 20 : ~てくれる ( Làm cho , làm hộ )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS20.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
