Cùng nhau học tiếng nhật

にくわえ

Cấu trúc

にくわえ Thêm vào / cộng với…

[Nにくわえ]

Ví dụ

①  はげしいかぜにくわえ、大雨おおあめ見舞みまわれて、被害ひがい拡大かくだいした。
  Đã bị gió mạnh, lại bị mưa to, nên thiệt hại đã tăng lên.

② 学生がくせいたちは日々ひび課題かだいにくわえ、毎週週明まいしゅうしゅうあけにはレポート提出ていしゅつ義務付ぎむづけられていた。
  Cộng với bài làm mỗi ngày, học sinh còn có nghĩa vụ phải nộp bài báo cáo vào mỗi đầu tuần.

Ghi chú:

Cách nói dạng văn viết của 「…にくわえて」 → tham khảo 【にくわえて

Được đóng lại.