JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

とされている

あいだ-2
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

とされている  ( Được coi như là )

Ví dụ

①  仏教ぶっきょうで、生いき物ものを殺ころすのは十悪じゅうあくのひとつとされている。
  Trong Phật giáo, sát sinh được coi như là một trong mười điều ác.

②  地球ちきゅうの温暖化おんだんかの一因いちいんとして、大気中たいきちゅうのオゾン層そうの破壊はかいが大おおきくかかわっているとされている。
  Việc phá hoại tầng ozon của bầu khí quyển được coi là có liên quan chủ yếu và là một trong những nguyên nhân làm cho trái đất nóng lên.

③  チョムスキーの理論りろんでは、言語能力げんごのうりょくは人間にんげんが生うまれつきもっている能力のうりょくとされている。
  Trong lí thuyết của Chomsky thì năng lực ngôn ngữ được coi là năng lực có sẵn từ khi con người mới sinh ra.

④  当時歌舞伎とうじかぶきは風俗ふうぞくを乱みだすものとされ、禁止きんしされた。
  Thời đó Kabuki bị coi như là thứ làm băng hoại thuần phong mĩ tục và đã bị cấm.

Ghi chú :

Diễn tả ý nghĩa “được nghĩ là…”. Trong trường hợp danh từ làm vị ngữ thì từ 「だ」 thường bị lược bỏ để trở thành dạng 「Nとされている」 Thường dùng trong những thể văn báo chí hay luận văn, tức những thể văn trang trọng.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • にそった

  • にそって

  • にそくして

  • にせよ

Tags: とされている
Previous Post

ところを

Next Post

としたら

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

しはする

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

さぞ…ことだろう

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

お…する

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

やすい

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

といわず…といわず

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

とはいうものの

Next Post
あいだ -1

としたら

Recent News

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 89 : ~そばから ( Vừa…ngay )

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 取 ( Thủ )

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

プラスチックのごみ 輸出できなくなってたくさん残っている

あいだ -1

わり

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 9 : ~と~ ( và )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 東 ( Đông )

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 19

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

法律の専門家以外の人も参加する「裁判員制度」が10年

あいだ -1

なんでも  

あいだ-2

とんでもない

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.