JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

じつは

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc 1

じつは thực ra / thú thực là

Ví dụ

①  今いままで黙だまっていたけれど、実じつは先月せんげつ、会社かいしゃを首くびになったんだ。
  Nãy giờ tôi giấu anh, chứ thực ra, tháng trước, tôi đã bị công ti sa thải.

②  A:実じつは急きゅうに結婚けっこんすることになりまして。

  A: Thú thực là chúng tôi đột ngột quyết định là sẽ làm đám cưới…

  B:あら、それはおめでとう。

  B: Thế sao ? Vậy thì xin chúc mừng !

  A:それで申もうし訳わけないんですが今月こんげつで退職たいしょくさせていただきたいんですが。  

  A: Nhân đây, tuy vẫn biết như thế này là không phải, nhưng tôi cũng mong được phép thôi việc, kể từ tháng này.

③  今いままで知しらなかったのだが、それをやったのは実じつは彼女かのじょだった。
  Lâu nay nào tôi có hay biết gì đâu. Thực ra, chính cô ta đã làm việc ấy.

④  不況ふきょうで都会とかいからふるさとに帰かえって仕事しごとをさがす人ひとが増ふえているという。それを聞きいて安心あんしんするという人ひとが実じつは多おおいのではないだろうか。
  Nghe nói do kinh tế suy thoái, số người rời thành phố, về quê tìm việc đang gia tăng. Thực ra, biết đâu, cũng có nhiều người nghe nói thế lại cảm thấy yên tâm đấy.

⑤  A:井田いださん、急きゅうにやせたね。どこか悪わるいところでもあるのかな。

  A: Anh lda, anh gầy đi nhanh quá ! Chắc là trong người đang có chỗ nào có vấn đề chứ gì ?

  B:実じつは私わたしも前まえからそう思おもっていたのよ。
  B: Thực ra thì từ trước, tôi vẫn nghĩ như thế.

Ghi chú :

Nghĩa là 「本当は」(thực sự là). Dùng khi muốn làm rõ chân tướng, sự thực của vấn đề. (1) dùng khi nêu ra một sự việc có thể gây bất ngờ đối với người nghe. Cũng dùng để làm lời mào đầu, trước khi đưa ra một lời thỉnh cầu, như trong (2). Ví dụ (3) diễn tả tâm trạng ngạc nhiên của chính bản thân người nói, trước sự thực mà mình được cho biết. (4) dùng để diễn đạt ý nghĩa “tuy nhìn bề ngoài thì không thể nhận biết, nhưng, trong chỗ tình thật, thì …”. (5) là cách nói bộc bạch sự thực, sau khi nghe đối phương nói một điều gì.

Cấu trúc 2

じつをいうと Nói thực (với anh chứ)/ chẳng giấu gì (anh chứ)

Ví dụ
①  A:なんだか、元気げんきがないな。

  A: Tôi thấy anh có vẻ không được khoẻ. Chắc là có chuyện gì …

  B:うん、実じつを言いうと金かねがないんだ。もう少すこししたら入はいるはずなんだけど。
  B: Ờ, nói thực với anh, chứ tôi hết tiền rồi, tuy chỉ cần vài bữa nữa thôi là sẽ có lại…

②  A:さっきの人ひと、知しっている人ひとだったの。

  A: Người hồi nãy, anh quen biết hay sao thế ?

  B:実じつを言いうと別わかれた女房にょうぼうなんだ。こんなところで会あうとは思おもわなかったよ。
  B: Chẳng giấu gì anh, cô ấy là người vợ đã li dị của tôi đó. Thật không ngờ là lại gặp cô ấy ở một nơi như thế này.

③  A:このごろ、お子こさんの成績せいせきがひどく落おちているんですが、お母かあさんに、なにか心こころあたりはありませんか。

  A: Dạo này cháu học hành quá sút kém. Chị có để ý thấy là do những nguyên nhân nào không ?

  B:先生せんせい、実じつを言いいますと、この頃ころほとんど家いえにいないんです。家いえに帰かえって来くるのも何時なんじなのか親おやもよく知しらないような始末しまつでして。
  B: Chẳng giấu gì cô giáo, chứ dạo này, hầu như lúc nào cháu cũng không có mặt ở nhà. Đến nỗi cháu về nhà lúc nào, tụi tôi làm cha làm mẹ cũng không biết rõ …

Ghi chú :

Có nghĩa là “chẳng giấu gì anh”. Hầu như đồng nghĩa với 「じつは」 nhưng ít khi được dùng làm lời mào đầu trong trường hợp thỉnh cầu, nhờ cậy, mà thường được dùng những lúc dài dòng tâm sự, thổ lộ những sự tình thầm kín, khi được hỏi đến nguyên do, lí do, như trong (3).

Cấu trúc 3

じつのところ Thật tình (mà nói)

Ví dụ

①  A:山口やまぐちさん、また仕事中しごとちゅうに寝ねてましたよ。

  A: Cậu Yamaguchi lại ngủ trong giờ làm việc đấy ạ.

  B:実じつのところ、僕ぼくも彼かれには困こまっているんだ、無断欠勤むだんけっきんも多おおいし。
  B: Thật tình, tôi cũng không biết phải đối phó ra sao với anh ta đây. Anh ta cũng thường nghỉ không phép…

②  A:石田選手いしだせんしゅ、よくがんばりましたね。

  A: Tuyển thủ Yamada lần này thi đấu xuất sắc đấy nhỉ.

  B:実じつのところかれの活躍かつやくには本当ほんとうにおどろいているんだ。あまり期待きたいしていなかったから、よけいそう思おもうのかもしれないけどね。
  B: Thật tình, tôi cũng cảm thấy hết sức bất ngờ trước thành tích vượt trội của anh ta. Cũng có thể là do trước đó tôi đã không kì vọng lắm, nên càng cảm thấy như thế.

③  A:刑事けいじさん、犯人はんにんは正子まさこでしょうね。

  A: Thưa anh cảnh sát hình sự, thủ phạm chắc là Masako, phải không nhỉ ?

  B:いや、実じつのところわからないことが多おおすぎるんだ。
  B: Ấy, thật tình mà nói , còn có quá nhiều điều chưa được biết.

Ghi chú :

Dùng để thổ lộ điều gì sau khi tiếp thu câu chuyện của đối phương. Theo sau thường là thái độ hoặc là giải thích của người nói, đối với điều vừa nghe. Không dùng trong trường hợp chỉ để thổ lộ sự thật, cũng không dùng làm lời mào đầu để thỉnh cầu, nhờ cậy điều gì.
(sai)実のところ結婚することになりまし た。
(đúng)実は結婚することになりました。 Thực ra, chúng tôi sắp làm đám cưới.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • んだった

  • んだ

  • んじゃなかったか

  • んじゃないだろうか

Tags: じつは
Previous Post

しょうがない

Next Post

じゃあ

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ずとも

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

やむ

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

いっぽう

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

でもない

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

あとから

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ものではない

Next Post
あいだ-2

じゃあ

Recent News

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

日本へ旅行に来た外国人 初めて3000万人になる

あいだ-2

ながら

[ 練習 B ] BÀI 17 : どうしましたか?

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 44 : ~く/ にする~ ( Làm gì đó một cách )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 41 : ~にくい~ ( Khó )

[ Từ Vựng ] Bài 3 : これをください

あいだ -1

なきゃ

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 誌 ( Chí )

[ 練習 B ] Bài 38 : 片づけるのは好きなんです

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 56 : ~ために~ ( Để , cho , vì )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.