Cấu trúc
くわえて ( Cộng thêm / thêm nữa )
[NくわえてN]
Ví dụ
① 規則正しい食事、適度な運動、くわえて近所の人達との日常的なつきあい、そういったものがこの村のお年寄りの長生きの秘訣と考えられる。
Người ta cho rằng ăn uống đúng cách, vận động vừa sức, thêm nữa giao thiệp thường ngày với láng giềng hàng xóm, những điều đó là bí quyết sống lâu của những người già ở làng này.
② 慢性的な不作、加えて百年に一度という大災害で食糧不足はいっそう深刻になっている。
Do mất mùa liên miên, cộng thêm những thiệt hại nặng nề của trận thiên tai trăm năm mới có một lần, nên tình trạng thiếu lương thực càng trở nên trầm trọng hơn.
③ 地場産業の衰退、加えて児童の減少による小学校の廃校が、この地域の人口流出に拍車をかけているようだ。
Hình như sự suy thoái của các ngành sản xuất ở địa phương, cộng thêm sự đóng cửa các trường tiểu học do số lượng trẻ em sút giảm, đã thúc đẩy hiện tượng “chảy máu dân số” ở vùng này.
Ghi chú :
Nghĩa là “thêm vào đó, không chỉ như thế, hơn nữa”. Đây là cách nói mang tính văn viết. Cũng còn có cách nói kiểu cách hơn trong văn viết là「くわうるに」。
Có thể bạn quan tâm




