Cấu trúc
かわりに ( Thay vào đó / bù lại )
[Nのかわりに] [Vかわりに]
Ví dụ:
① わたしのかわりに山田さんが会議にでる予定です。
Theo dự định thì anh Yamada sẽ đi họp thay cho tôi.
② ママは熱があるので、きょうはパパがかわりにむかえに行ってあげる。
Mẹ bị sốt nên hôm nay ba sẽ đi đón con thay mẹ.
③ じゃあ、きょうはぼくが作るかわりに、あしたかぜがなおってたらきみが料理するんだぞ。
Vậy thì, hôm nay anh nấu, bù lại ngày mai khi đã khỏi cảm rồi thì em phải nấu đấy nhé !
④ 今度転勤して来たこのまちはしずかでおちついているかわりに交通の便がややわるい。
Thành phố mà tôi mới chuyển công tác đến yên tĩnh và thanh bình, nhưng bù lại giao thông lại không được tốt.
⑤ 彼女のような生き方をしていたんでは、大きな失敗もしない代わりに、胸おどるような経験もないだろうね
Nếu sống như cô ấy thì sẽ không gặp những thất bại lớn nhưng bù lại chắc cũng sẽ không có những kinh nghiệm nhớ đời nhỉ.
Ghi chú:
Sử dụng trong trường hợp thay thế cho người hay vật khác, như trong ví dụ (1), (2), (3) hoặc trong trường hợp diễn tả ý nghĩa “tuy có những điều tốt nhưng cũng có những điều không tốt”, hoặc ngược lại “tuy có những điều không tốt nhưng cũng có những điều tốt”, như trong ví dụ (4), (5).
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)


![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)