Cấu trúc
おそれがある ( Sợ rằng/e rằng )
[Nのおそれがある] [V-るおそれがある]
Ví dụ:
① 今夜から明日にかけて津波の恐れがあるので、厳重に注意してください。
Sợ rằng đêm nay và ngày mai sẽ có sóng thần, mọi người hãy hết sức cảnh giác.
② 再び噴火する恐れがあるため、警戒区域の住民に避難勧告が出された。
Vì sợ rằng núi lửa sẽ phun lại, nên người ta đã khuyến cáo dân chúng ở khu vực nguy hiểm đi lánh nạn.
③ 親鳥に気付かれる恐れがあることから、撮影チームはそれ以上巣に近づくことをあきらめた。
Sợ rằng sẽ bị chim mẹ phát hiện, nên toán chụp hình đã từ bỏ ý định đến gần tổ chim hơn nữa.
④ ハリケーンの被害が拡大する恐れが出てきたため、大統領は各国に緊急援助を求める予定である。
Vì e rằng thiệt hại do bão nhiệt đới có nguy cơ lan rộng, nên tổng thống dự định kêu gọi các nước viện trợ khẩn cấp.
Ghi chú:
Mẫu câu này dùng để diễn đạt ý “có khả năng xảy ra một sự việc nào đó”, nhưng giới hạn trong các trường hợp sự việc không mong đợi. Các cách nói tương tự là 「危険がある」(có nguy cơ),「不安がある」 (lo rằng). Mẫu này có tính chất văn viết. Thường dùng nhiều trong bản tin, kí sự, xã luận…
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)

