JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

おそれがある

あいだ-2
Share on FacebookShare on Twitter

  Cấu trúc 

おそれがある ( Sợ rằng/e rằng )

[Nのおそれがある] [V-るおそれがある]

Ví dụ:

① 今夜こんやから明日あしたにかけて津波つなみの恐おそれがあるので、厳重げんじゅうに注意ちゅういしてください。
     Sợ rằng đêm nay và ngày mai sẽ có sóng thần, mọi người hãy hết sức cảnh giác.

② 再ふたたび噴火ふんかする恐おそれがあるため、警戒区域けいかいくいきの住民じゅうみんに避難勧告ひなんかんこくが出だされた。
     Vì sợ rằng núi lửa sẽ phun lại, nên người ta đã khuyến cáo dân chúng ở khu vực nguy hiểm đi lánh nạn.

③ 親鳥おやどりに気付きづかれる恐おそれがあることから、撮影チさつえいちームはそれ以上巣いじょうすに近ちかづくことをあきらめた。
     Sợ rằng sẽ bị chim mẹ phát hiện, nên toán chụp hình đã từ bỏ ý định đến gần tổ chim hơn nữa.

④ ハリケーンの被害ひがいが拡大かくだいする恐おそれが出でてきたため、大統領だいとうりょうは各国かっこくに緊急援助きんきゅうえんじょを求もとめる予定よていである。
    Vì e rằng thiệt hại do bão nhiệt đới có nguy cơ lan rộng, nên tổng thống dự định kêu gọi các nước viện trợ khẩn cấp.

Ghi chú:

Mẫu câu này dùng để diễn đạt ý “có khả năng xảy ra một sự việc nào đó”, nhưng giới hạn trong các trường hợp sự việc không mong đợi. Các cách nói tương tự là 「危険がある」(có nguy cơ),「不安がある」 (lo rằng). Mẫu này có tính chất văn viết. Thường dùng nhiều trong bản tin, kí sự, xã luận…

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. それにしては

  2. それに

  3. それなら

  4. それとも

Tags: おそれがある
Previous Post

おそらく

Next Post

Chữ 訳 ( Dịch )

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ないである

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

やすい

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ものだ

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

もっと

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

まで

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

をのぞいて

Next Post
Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 訳 ( Dịch )

Recent News

あいだ -1

わけても

[ Từ Vựng ] Bài 5 : 甲子園へ行きますか

[ Từ Vựng ] Bài 48 : 休ませて いただけませんか。

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 116 : ~わけだ~ ( có nghĩa là…, là vì… )

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO ニュース ] ウクライナで人気の柔道の選手に日本のよさを伝えてもらう

Cần làm gì tránh trễ chuyến bay – 4 tip hay ho bạn nên biết

Cần làm gì tránh trễ chuyến bay – 4 tip hay ho bạn nên biết

Chữ 好 ( Hảo )

Chữ 屋 ( Ốc )

Kinh nghiệm vi vu Osaka – Kobe – Kyoto tự túc hữu ích

Kinh nghiệm vi vu Osaka – Kobe – Kyoto tự túc hữu ích

[ 1 ]  音の聞き取り~発音

[ 20 ] 文法の聞き取り~使役受身、使役

あいだ-2

ときたひには

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.