JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 練習 C

[ 練習 C ] Bài 28 : お茶でも飲みながら…

Share on FacebookShare on Twitter

Đàm Thoại 1

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai28_rsc1.mp3
A:将来しょうらいの 夢ゆめは 何なんですか。

  Ước mơ tương lai là gì vậy?

B: そうですね。いつか (1)コンピューターの 会社かいしゃを 作つくりたいです。

  À vâng. Tôi muốn khi nào đó sẽ thành lập một công ty máy tính.

A:すごいですねえ。

  Giỏi quá nhỉ.

B:それで 今いまは (2)会社かいしゃで 働はたらきながら、(3)夜よる 大学だいがくで 勉強べんきょうして います。

  Vì thế bây giờ tôi vừa đi làm tại công ty vừa đi học đại học buổi tối.

A:そうですか。頑張がんばって ください。

  Vậy à. Cố lên nhé.

[Thay thế vị trí (1), (2),
(3)
]


1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai28_rsc1_1.mp3
(1) 小説家しょうせつかに なります

(2) アルバイトを します

(3) 小説しょうせつを 書かきます

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai28_rsc1_2.mp3
(1) 自分じぶんの 店みせを 持もちます

(2) レストランで 働はたらきます

(3) 料理りょうりの 勉強べんきょうを します

Đàm Thoại 2

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai28_rsc2.mp3
A:よく この 喫茶店きっさてんに 来くるんですか。

  Bạn hay đến quán nước này à?

B: ええ。 ここは (1)コーヒーも おいしいし、(2)食事しょくじも できるし・・・・・。

  Vâng. Chỗ này cà phê ngon mà cũng có thể dùng bữa nữa,…

A:それで 人ひとが 多おおいですね。

  Vậy nên đông người nhỉ.

[Thay thế vị trí (1), (2)]


1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai28_rsc2_1.mp3
(1) 店みせが きれいです

(2) サービスが いいです

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai28_rsc2_2.mp3
(1) 値段ねだんが 安やすいです

(2) いい 音楽おんがくが 聞きけます

Đàm Thoại 3

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai28_rsc3.mp3
A:これから 一緒いっしょに 飲のみに 行いきませんか。

  Bây giờ đi uống không?

B: すみません。きょうは ちょっと・・・・・。

  Xin lỗi. Hôm nay thì có hơi….

  きのうも飲のんだし、それに あした 大阪おおさかに 出張しゅっちょうですから。

  Vì ngày hôm qua tôi cũng đã uống rồi mà hơn nữa, ngày mai lại đi công tác ở Osaka.

A:そうですか。残念ざんねんですね。

  Vậy à. Tiếc quá.

[Thay thế vị trí gạch dưới ]


1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai28_rsc3_1.mp3
疲つかれました

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai28_rsc3_2.mp3
体からだの 調子ちょうしが あまり よくないです
Previous Post

[ Ngữ Pháp ] Bài 28 : お茶でも飲みながら…

Next Post

や ( Mẫu 1 )

Related Posts

練習 C

[ 練習 C ] Bài 33 : これはどういう意味ですか

練習 C

[ 練習 C ] BÀI 21 : 私もそうと思います

練習 C

[ 練習 C ] Bài 36 : 頭と体を使うようにしています

練習 C

[ 練習 C ] BÀI 20 : 夏休みはどうするの?

練習 C

[ 練習 C ] Bài 29 : 忘れものをしてしまったんです

練習 C

[ 練習 C ] Bài 27 : 何でもつくれるんですね

Next Post
あいだ -1

や ( Mẫu 1 )

Recent News

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 刻 ( Khắc )

あいだ-2

さいご

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ (  Giống với , tương tự với )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 46 : ~たり。。。~たりする ( Làm ~ làm, và )

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 25 : Thể mệnh lệnh của động từ

[ Từ Vựng ] Bài 26 : どこにゴミを出したらいいですか?

[ Ngữ Pháp ] BÀI 21 : 私もそうと思います

[ Mimi Kara Oboeru N3 ] UNIT 01: 1-8

[ Mimi Kara Oboeru N3 ] UNIT 08: 76-85

[ JPO ニュース ] 伊香保温泉 外国人がバスを自由に利用できる切符

池袋で母と娘が亡くなった事故 「悔しい」と夫が話す

あいだ-2

ように ( Mẫu 3 )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.