いく んです ( Đi )
いかない んです ( Không đi )
いった んです ( Đã đi )
いかなかった んです ( Đã không đi )
*きれいな んです。 ( Đẹp )
きれいじゃ ない んです。 ( Không đẹp )
きれいだった んです。 ( Đã đẹp )
きれいじゃ なかった んです。 ( Đã không đẹp )
さむい んです ( Lạnh )
さむくない んです ( Không lạnh )
さむかった んです ( đã lạnh )
さむくなかった んです ( Đã không lạnh )
*びょうきな んです。( Bệnh )
びょうきじゃ ない んです。 ( Không bệnh )
びょうきだった んです。( Đã bệnh )
びょうきじゃ なかった んです。( Đã không bệnh )
チケット が いる んですか。
Có cần vé không vậy?
新しい パソコン を かった んですか。
Đã mua máy tính mới hả?
だれに チョコレート を あげる んですか。
Tặng socola cho ai vậy?
いつ 日本 へきた んですか。
Đến Nhật khi nào thế?
どうして 会社を やすんだ んですか。
Tại sao lại nghỉ làm công ty vậy?
どうして エアコンを つけない んですか。
Tại sao lại không bật điều hòa?
・・・・・・・ 頭が いたかった んです。
・・・・・・・ Vì đau đầu
・・・・・・・ こしょうな んです。
・・・・・・・ Vì bị hư rồi.
わたしは 運動会に 行きません。用事 が ある んです。
Tôi không tham gia lễ hội thể thao. Vì tôi có việc bận.
わたしは 運動会に 行きません。都合 が わるい んです。
Tôi không tham gia lễ hội thể thao. Vì không tiện lắm.
資料 が ほしい んですが おくって いただけませんか。
Tôi muốn có tài liệu, liệu bạn có thể gửi cho tôi được không?
書き方 が わからない んですが おくって いただけませんか。
Tôi không hiểu cách viết nên xin chỉ cho tôi được không?
さくら大学 へ いきたい んですが、どこで おりた ら いいですか。
Tôi muốn đi đến trường đại học Sakura thì đi xuống ở đâu được đây?
保険証 を わすれた んですが、どう した ら いいですか。
Tôi đã quên mang thẻ bảo hiểm rồi thì làm sao được đây?












![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-2.png)
