JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 練習 A

[ 練習 A ] Bài 2 : ほんの気持ちです

Share on FacebookShare on Twitter
  • Câu 1
  • Câu 2
  • Câu 3
  • Câu 4
  • Câu 5
  • Câu 6

これは  じしょ です。

Cái này (đây) là cuốn từ điển.

これは  しんぶん です。

Cái này (đây) là tờ báo.

これは  めいし です。

Cái này (đây) là danh thiếp.

これは  なん ですか。

Cái này là cái gì vậy?

それは ボールペン ですか、シャープペンシル ですか。
Cái đó (đó)  là bút bi hay bút chì bấm vậy?
それは 「1」ですか、「7」ですか。
Cái đó (đó) là “1” hay là “7”?
それは 「あ」ですか、「お」ですか。

Cái đó (đó) là chữ “あ” hay “お” ?

これは じどうしゃ の ほんです。
Cái này (đây) là sách về xe hơi.
これは コンピューター の ほんです。
Cái này (đây) là sách vi tính.
これは にほんご の ほんです。
Cái này (đây) là sách tiếng Nhật.
これは なん の ほんですか。

Cái này (đây) là sách gì vậy?

あれは わたし の つくえです。
Cái kia (kia) là bàn của tôi.
あれは さとうさん の つくえです。
Cái kia (kia) là bàn của chị Sato.
あれは せんせい の つくえです。
Cái kia (kia) là bàn của giáo viên.
あれは  だれ の つくえですか。

Cái kia (kia) là bàn của ai vậy?

あれは わたし のです。
Cái kia (kia) là của tôi đó.
あれは さとうさん のです。
Cái kia (kia) là của chị Sato.
あれは せんせい のです。
Cái kia (kia) là của giáo viên.
あれは だれ のですか。

Cái kia (kia) là của ai vậy?

この てちょう は わたしのです。
Cuốn sổ tay này là của tôi.
 この かぎ は わたしのです。
Chìa khóa này là của tôi.
 この かばん は わたしのです。

Cái cặp này là của tôi.

Previous Post

[ 練習 A ] Bài 1 : はじめまして

Next Post

ないこともない

Related Posts

練習 A

[ 練習 A ] Bài 36 : 頭と体を使うようにしています

練習 A

[ 練習 A ] Bài 3 : これをください

練習 A

[ 練習 A ] Bài 16 : 使い方を教えてください

練習 A

[ 練習 A ] BÀI 12 : お祭りはどうでしたか

練習 A

[ 練習 A ] Bài 9 : 残念です

練習 A

[ 練習 A ] Bài 29 : 忘れものをしてしまったんです

Next Post
あいだ -1

ないこともない

Recent News

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO ニュース ] 東京オリンピックまで500日 競技のピクトグラムを発表

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 秀 ( Tú )

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 事 ( Sự )

[ 練習 C ] Bài 44 : この 写真みたいに して ください。

沖縄県 珍しい動物の「ジュゴン」が死んで見つかる

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 2

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 9

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 発 ( Phát )

[ Từ vựng N5 ] Bài 1

[ Từ vựng N5 ] Bài 23

あいだ -1

でもあり、でもある

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.