これは じしょ です。
Cái này (đây) là cuốn từ điển.
これは しんぶん です。
Cái này (đây) là tờ báo.
これは めいし です。
Cái này (đây) là danh thiếp.
これは なん ですか。
Cái này là cái gì vậy?
それは ボールペン ですか、シャープペンシル ですか。
Cái đó (đó) là bút bi hay bút chì bấm vậy?
それは 「1」ですか、「7」ですか。
Cái đó (đó) là “1” hay là “7”?
それは 「あ」ですか、「お」ですか。
Cái đó (đó) là chữ “あ” hay “お” ?
これは じどうしゃ の ほんです。
Cái này (đây) là sách về xe hơi.
これは コンピューター の ほんです。
Cái này (đây) là sách vi tính.
これは にほんご の ほんです。
Cái này (đây) là sách tiếng Nhật.
これは なん の ほんですか。
Cái này (đây) là sách gì vậy?
あれは わたし の つくえです。
Cái kia (kia) là bàn của tôi.
あれは さとうさん の つくえです。
Cái kia (kia) là bàn của chị Sato.
あれは せんせい の つくえです。
Cái kia (kia) là bàn của giáo viên.
あれは だれ の つくえですか。
Cái kia (kia) là bàn của ai vậy?
あれは わたし のです。
Cái kia (kia) là của tôi đó.
あれは さとうさん のです。
Cái kia (kia) là của chị Sato.
あれは せんせい のです。
Cái kia (kia) là của giáo viên.
あれは だれ のですか。
Cái kia (kia) là của ai vậy?
この てちょう は わたしのです。
Cuốn sổ tay này là của tôi.
この かぎ は わたしのです。
Chìa khóa này là của tôi.
この かばん は わたしのです。
Cái cặp này là của tôi.












![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)

![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)