① わたしは 京都へ 行きます。
Tôi đi Kyoto.
② わたしは タクシーで うちへ 帰ります。
Tôi về nhà bằng taxi.
③ わたしは 家族と 日本へ 来ました。
Tôi đến Nhật cùng gia đình.
① あした どこへ 行きますか。
Ngày mai anh/chị đi đâu?
… 奈良へ 行きます。
…Tôi đi Nara.
② 日曜日 どこへ 行きましたか。
Chủ nhật anh/chị đã đi đâu?
… どこ「へ」も行きませんでした。
…Tôi không đi đâu cả.
③ 何で 東京へ 行きますか。
Anh/chị đi Tokyo bằng phương tiện gì?
… 新幹線で 行きます。
…Tôi đi bằng Shinkansen.
④ だれと 東京へ 行きますか。
Anh/chị đi Tokyo cùng với ai?
… 山田さんと 行きます。
…Tôi đi cùng với ông/bà Yamada.
⑤ いつ 日本へ 来ましたか。
Anh/chị đến Nhật bao giờ?
… 3月25日に 来ました。
…Tôi đến vào ngày 25 tháng 3.
⑥ 誕生日は いつですか。
Sinh nhật của anh/chị là ngày nào?
…6月13日です。
…Ngày 13 tháng 6.








![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)





![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)