JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 30 : チケットを予約しておきます

Share on FacebookShare on Twitter
  • 文型
  • 例文

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/30-2-Bunkei.mp3

① 交番こうばんに 町まちの 地図ちずが はって あります。
  Ở đồn cảnh sát có dán bản đồ khu phố.

 

② 旅行りょこうの まえに、案内書あんないしょを 読よんで おきます。
  Trước khi đi du lịch tôi đọc trước sách hướng dẫn.

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/30-3-Reibun.mp3

① 駅えきの 新あたらしい トイレは おもしろいですね。
  Cái nhà vệ sinh mới ở ga hay nhỉ.

  …え? そうですか。
  …Ồ, thế à?

  .壁かべに 花はなや 動物どうぶつの 絵えが かいて あるんです。
  Ở trên đường có vẽ tranh hoa và động vật đấy.

 

② セロテープは どこですか。
  Băng dính ở chỗ nào?

  …あの 引ひき出だしに しまって ありますよ。
  …Băng dính để trong ngăn kéo kia kìa.

 

③ お子こさんの 名前なまえは もう 決きめて ありますか。
  Anh/chị đã đặt tên của cháu chưa?

  …いいえ。顔かおを 見みてから、考かんがえます。
  …Chưa. Tôi định xem mặt cháu rồi mới đặt tên.

 

④ 次つぎの 会議かいぎまでに、何なにを して おいたら いいですか。
  Từ giờ cho đến cuộc họp tới, tôi phải làm gì để chuẩn bị?

  …この 資料しりょうを 読よんで おいてください。
  …Anh/chị hãy đọc trước tài liệu này.

 

⑤ ボランティアに 参加さんかしたいんですが、2週間しゅうかんほど 休やすみを 取とっても いいですか。
  Tôi muốn tham gia hoạt động tình nguyện. Tôi xin nghỉ khoảng 2 tuần được không ạ?

  …2週間しゅうかんですか。うーん。部長ぶちょうに 相談そうだんして おきます。
  2 tuần hả? ừm. Tôi sẽ thảo luận với trưởng phòng trước.

 

⑥ はさみを 使つかったら、元もとの 所ところに 戻もどして おいて ください。
  Sau khi dùng xong kéo, anh/chị hãy để lại vị trí ban đầu.

  …はい、わかりました。
  …Vâng, ạ.

 

⑦ 資料しりょうを 片付かたづけても いいですか。
  Tôi dọn dẹp tài liệu có được không?

  …いいえ、その ままに して おいて ください。
  …Không. Anh/chị cứ để nguyên như thế,

  まだ 使つかって いますから。
  Tôi còn dùng nữa.

Previous Post

の ( Mẫu 1 )

Next Post

の ( Mẫu 2 )

Related Posts

文型-例文

[ 文型-例文 ] BÀI 20 : 夏休みはどうするの?

文型-例文

[ 文型-例文 ] BÀI 12 : お祭りはどうでしたか

文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 9 : 残念です

文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 40 : 友達ができたかどうか、心配です?

文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 1 : はじめまして

文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 25 : いろいろお世話になりました

Next Post
あいだ -1

の ( Mẫu 2 )

Recent News

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか

Bài 25: 今何時ですか

Tàu vị yểu là gì? Nó được tạo ra như thế nào?

Tàu vị yểu là gì? Nó được tạo ra như thế nào?

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 69 : ~つつも ( Dù là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 1 : は ( thì, là, ở )

[ 文型-例文 ] Bài 2 : ほんの気持ちです

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 張 ( Trương )

あいだ -1

ようするに

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 付 ( Phụ )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 17 : ~ならでは ( Bởi vì…nên mới, chỉ có )

パンダのシャンシャン お母さんと離れて大人になる準備

パンダのシャンシャン お母さんと離れて大人になる準備

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.