① 交番に 町の 地図が はって あります。
Ở đồn cảnh sát có dán bản đồ khu phố.
② 旅行の まえに、案内書を 読んで おきます。
Trước khi đi du lịch tôi đọc trước sách hướng dẫn.
① 駅の 新しい トイレは おもしろいですね。
Cái nhà vệ sinh mới ở ga hay nhỉ.
…え? そうですか。
…Ồ, thế à?
.壁に 花や 動物の 絵が かいて あるんです。
Ở trên đường có vẽ tranh hoa và động vật đấy.
② セロテープは どこですか。
Băng dính ở chỗ nào?
…あの 引き出しに しまって ありますよ。
…Băng dính để trong ngăn kéo kia kìa.
③ お子さんの 名前は もう 決めて ありますか。
Anh/chị đã đặt tên của cháu chưa?
…いいえ。顔を 見てから、考えます。
…Chưa. Tôi định xem mặt cháu rồi mới đặt tên.
④ 次の 会議までに、何を して おいたら いいですか。
Từ giờ cho đến cuộc họp tới, tôi phải làm gì để chuẩn bị?
…この 資料を 読んで おいてください。
…Anh/chị hãy đọc trước tài liệu này.
⑤ ボランティアに 参加したいんですが、2週間ほど 休みを 取っても いいですか。
Tôi muốn tham gia hoạt động tình nguyện. Tôi xin nghỉ khoảng 2 tuần được không ạ?
…2週間ですか。うーん。部長に 相談して おきます。
2 tuần hả? ừm. Tôi sẽ thảo luận với trưởng phòng trước.
⑥ はさみを 使ったら、元の 所に 戻して おいて ください。
Sau khi dùng xong kéo, anh/chị hãy để lại vị trí ban đầu.
…はい、わかりました。
…Vâng, ạ.
⑦ 資料を 片付けても いいですか。
Tôi dọn dẹp tài liệu có được không?
…いいえ、その ままに して おいて ください。
…Không. Anh/chị cứ để nguyên như thế,
まだ 使って いますから。
Tôi còn dùng nữa.










![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
