JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 25 : いろいろお世話になりました

Share on FacebookShare on Twitter
  • 文型
  • 例文

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/25-2-Bunkei.mp3

① 雨あめが 降ふったら、出でかけません。
  Nếu trời mưa tôi sẽ không ra ngoài.

 

② 雨あめが 降ふっても、出でかけます。
  Dù trời mưa nhưng tôi vẫn ra ngoài.

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/25-3-Reibun.mp3

① もし 1億おく円えん あったら、何なにを したいですか。
  Nếu có 100 triệu yên thì anh/chị muốn làm gì?

  …コンピューターソフトの 会社かいしゃを 作つくりたいです。
  Tôi muốn mở công ty máy tính.


② 約束やくそく の 時間じかんに 友達ともだちが 来こなかったら、どう しますか。
  Nếu đến giờ hẹn mà bạn không đến thì anh/chị sẽ làm gì?

  …すぐ 帰かえります。
  …Tôi sẽ về ngay.


③ あの 新あたらしい 靴屋くつやは いい 靴くつが たくさん ありますよ。
  Ở cửa hàng giầy mới kia có nhiều giầy tốt đấy.

  …そうですか。安やすかったら、買かいたいです。
  …Thế à. Nếu rẻ thì tôi muốn mua.


④ あしたまでに レポートを 出ださなければ なりませんか。
  Tôi phải nộp bài báo cáo trước ngày mai có phải không?

  …いいえ。無理むりだったら、金曜日きんようびに 出だして ください。
  …Không. Nếu không kịp thì anh/chị nộp vào thứ sáu.


⑤ もう 子こどもの 名前なまえを 考かんがえましたか。
  Anh/chị đã nghĩ tên cho con chưa?

  …ええ、男おとこの 子こだったら、「ひかる」です。
  …Rồi ạ. Nếu là con trai thì là "Hikaru".

  .女おんなの 子こだったら、「あや」です。
  Nếu là con gái thì là "Aya".


⑥ 大学だいがくを 出でたら、すぐ 働はたらきますか。
  Anh/chị có đi làm ngay sau khi tốt nghiệp không?

  …いいえ、1年としぐらい いろいろな 国くにを 旅行りょこうしたいです。
  …Không, tôi muốn đi du lịch các nước khoảng 1 năm.


⑦ 先生せんせい、この ことばの 意味いみが わかりません。
  Thưa thầy, em không hiểu nghĩa của từ này ạ.

  …辞書じしょを 見みましたか。
  …Em đã tra từ điển chưa?

  ええ。 見みても、わかりません。
  Rồi ạ. Dù có tra từ điển cũng không hiểu.


⑧ 日本人にほんじんは グループ旅行りょこうが 好すきですね。
  Người Nhật thích đi du lịch theo đoàn nhỉ

  …ええ、安やすいですから。

  …Vâng, vì rẻ mà.

  いくら 安やすくても、わたしは グループ旅行りょこうが 嫌きらいです。
  Tôi thì cho dù có rẻ cũng không thích đi du lịch theo đoàn.

Previous Post

んだって

Next Post

んだろう

Related Posts

文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 44 : この 写真みたいに して ください。

文型-例文

[ 文型-例文 ] BÀI 19 : ダイエットは明日からします

文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 49 : よろしく お伝え ください。

文型-例文

[ 文型-例文 ] BÀI 23 : どうやって行きますか

文型-例文

[ 文型-例文 ] BÀI 17 : どうしましたか?

文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 36 : 頭と体を使うようにしています

Next Post
あいだ-2

んだろう

Recent News

あいだ-2

そしたら

[ Từ Vựng ] Bài 7 : ごめんください

あいだ-2

かろうじて

あいだ -1

そうだ ( Mẫu 2 )

[ 文型-例文 ] Bài 3 : これをください

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )

Bài 42 : 申し訳ございません。 ( Xin lỗi quý khách . )

[ 練習 C ] Bài 4 : そちらは何時から何時までですか ?

Lý do nên tặng cho bạn trai là gì? Mẹo chọn một chiếc ví đẹp

Lý do nên tặng cho bạn trai là gì? Mẹo chọn một chiếc ví đẹp

「動物や植物100万種類がいなくなる心配がある」

あいだ -1

にかかわらず

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.