JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 会話

[ 会話 ] BÀI 8 : そろそろ失礼します

Share on FacebookShare on Twitter

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/07/8-4-Kaiwa.mp3

 

山田やまだ一郎いちろう:マリアさんは もう 日本にっぽんの 生活せいかつに 慣なれましたか。

                     Chị Maria đã quen với cuộc sống ở Nhật chưa?

マリア・サントス:ええ。毎日まいにち とても 楽たのしいです。

                                     Vâng rồi ạ. Mỗi ngày đều rất vui vẻ.

山田やまだ一郎いちろう:そうですか。サントスさん、お仕事しごとは どうですか。

                     Vậy à. Anh Santos này, công việc của anh thì thế nào rồi?

ホセ・サントス:そうですね。忙いそがしいですが、おもしろいです。

                                 Vâng. Công việc bận nhưng cũng rất thú vị.

山田やまだ友子ともこ:コーヒー、もう 一杯いっぱい いかがですか。

                     Chị dùng thêm tách cà phê nữa nhé?

マリア・サントス:いいえ、けっこうです。

                                     Dạ không, đủ rồi chị.

ホセ・サントス:あ、もう 8時ときですね。そろそろ 失礼しつれいします。

                                A, đã 8 giờ rồi. Đã đến lúc tôi phải về thôi.

山田やまだ一郎いちろう:そうですか。

                     Vậy à.

マリア・サントス:きょうは どうも ありがとう ございました。

                                    Hôm nay cảm ơn anh chị nhiều.

山田やまだ友子ともこ:いいえ。また いらっしゃって ください。

                    Không đâu. Khi nào anh chị lại tới nữa nhé.

Previous Post

[ JPO ニュース ] 大相撲 貴景勝が「大関」になる

Next Post

日本に住んでいる外国人 インターネットでビザの書類が出せる

Related Posts

会話

[ 会話 ] Bài 46 : もうすぐ 着く はずです。

会話

[ 会話 ] BÀI 17 : どうしましたか?

会話

[ 会話 ] BÀI 23 : どうやって行きますか

会話

[ 会話 ] Bài 48 : 休ませて いただけませんか。

会話

[ 会話 ] Bài 16 : 使い方を教えてください

会話

[ 会話 ] BÀI 20 : 夏休みはどうするの?

Next Post
日産自動車のゴーン会長が逮捕される

日本に住んでいる外国人 インターネットでビザの書類が出せる

Recent News

あいだ -1

ものでもない

[ 文型-例文 ] Bài 40 : 友達ができたかどうか、心配です?

あいだ -1

んじゃなかったか

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 武 ( Vũ )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 78 : ~かのごとく ( Như thể, cứ như là, tương tự như là )

あいだ -1

にたりない

Tận hưởng tắm suối nước nóng ở Nhật Bản chỗ nào chất lượng

Tận hưởng tắm suối nước nóng ở Nhật Bản chỗ nào chất lượng

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 103 : ~てはばからない ( Liều lĩnh, bạo gan dám… )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 169 : ~もそこそこに ( Làm….vội )

あいだ -1

をふまえ

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.