JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

をこめて

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

    【をこめて】  

Dồn cả / với tất cả / chứa chan

[Nをこめて]

Ví dụ

①  母親ははおやのために心こころをこめてセーターを編あんだ。
  Tôi đã đan áo len cho mẹ tôi với tất cả lòng thành.

②  この花はなを、永遠えいえんに変かわらぬ愛あいを込こめてあなたに贈おくります。
  Anh xin tặng em đoá hoa này với tất cả tình yêu vĩnh viễn không đổi thay.

③  彼女かのじょは、望郷ぼうきょうの思おもいを込こめてその歌うたを作つくったそうだ。
  Nghe nói cô ấy đã sáng tác bài hát đó với tất cả nỗi nhớ quê hương.

④  彼かれは、長年ながねんの恨うらみを込こめて、痛烈つうれつな一撃いちげきをその男おとこの顔面がんめんに食くらわせた。
  Anh ta dồn tất cả sự căm phẫn bấy lâu vào cú đấm thật mạnh giáng vào mặt gã đó.

Ghi chú :

Diễn tả ý nghĩa “dồn hết tình yêu, tình cảm, nỗi nhớ …” vào một việc gì đó. Cũng có trường hợp bổ nghĩa cho danh từ với hình thức là 「NをこめたN」 nhưng dạng thường gặp là 「NのこもったN」.

(Vd))子供たちが心を込めた贈り物をした。

Mấy đứa trẻ đã tặng những món quà chứa chan tình cảm của chúng.

(Vd) 子供たちが心のこもった贈り物をした。

Mấy đứa trẻ đã tặng những món quà chứa chan tình cảm của chúng.

+ Cũng có cách nói mang tính thành ngữ không có 「を」 như sau.

(Vd) 父は丹精込めて育てたその菊をことのほか愛している。

Cha tôi yêu lạ thường loài hoa cúc mà ông đã dốc hết tâm trí để vun trồng ấy.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • となると

  • となる

  • となっては

  • となったら

Tags: をこめて
Previous Post

をかわきりにして

Next Post

をけいきとして

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

どうにも

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ながら

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

かにみえる 

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ならびに

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

Mẫu câu と

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

からみたら

Next Post
あいだ -1

をけいきとして

Recent News

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 63 : ~Vる・ないようにする ( Sao cho , sao cho không )

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 田 ( Điền )

あいだ -1

じゃないか ( Mẫu 2 )

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 15 : Thể phủ định của tính từ

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 談 ( Đàm )

[ 会話 ] Bài 47 : こんやくしたそうです。

あいだ -1

もうすぐ

[ Kanji Minna ] Bài 2 : ほんの気持ちです ( Chỉ là chút quà thôi )

あいだ -1

とちゅう

あいだ-2

ことになっている

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.