Cấu trúc
やたらに ( Một cách kinh khủng )
Ví dụ:
① 今日はやたらに忙しい一日だった。
Hôm nay là một ngày vô cùng bận rộn.
② 最近やたらにのどがかわく。なにか病気かもしれない。
Dạo này cổ họng tôi khô khốc. Không chừng là bị bệnh gì đó chăng.
③ 今年の夏はやたらに雨が多い。
Mùa hè năm nay mưa nhiều kinh khủng.
④ 彼は、女子学生とみると、やたらに話しかけては嫌われているようだ。
Gặp sinh viên nữ là anh ta bắt chuyện ngay, nhưng dường như lần nào cũng bị xa lánh.
⑤ この学校はやたらに規則を変更するので困る。
Trường này thay đổi nội quy xoành xoạch, thật là phiền.
Ghi chú:
Chỉ mức độ dữ dội, tình trạng không trật tự. Cũng sử dụng dạng 「やたらと」. Cũng có cách nói là 「むやみやたらに」,「めったやたらに」.
Có thể bạn quan tâm


![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 33 : ~だけ~ ( Chỉ )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC33.jpg)