JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

べし

あいだ-2
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

べし ( Phải / cần / đương nhiên )

[V-るべし]

Ví dụ

① 学生がくせいはすべからく勉強べんきょうに励はげむべし。
  Học sinh thì tất nhiên phải chuyên cần học tập.

② 後生ごしょうおそるべし。
  Cần biết trân trọng lớp hậu sinh.

③ 今度こんどの試験しけんは、よほど難むずかしかったらしく、クラスで一番良いちばんよくできる生徒せいとでも60点てんしかとれなかった。後あとは推おして知しるべしだ。
  Kì thi lần này hình như rất khó. Ngay cả học sinh giỏi nhất lớp cũng chỉ đạt 60 điểm. Những học sinh còn lại thì đương nhiên, khỏi nói cũng biết.

Ghi chú :

Là cách nói trong văn cổ, ngày nay, ngoài những cách nói có tính tập quán, còn lại thì hầu như không sử dụng. Có ý nghĩa là 「当然のこととしてしなければいけない」, 「するのが当然だ」 (phải làm vì là việc đương nhiên, đương nhiên phải làm), thể hiện mệnh lệnh.
+ Ví dụ (1) có dạng 「すべからく…べし」 (đương nhiên phải…), có ý nghĩa cụ thể là 「学生は当然しなければいけないこととて、勉強しなさい」(học sinh thì hãy học tập đi, vì đó là việc đương nhiên).
+ Ví dụ (2) là một thành ngữ có nghĩa 「若い人はこれから将来、おおいに成長していく可能性があるので大切にしなければいけない」(lớp trẻ có khả năng sẽ trưởng thành nhiều trong tương lai nên phải trân trọng).
Câu 「後は推して知るべしだ」(còn lại thì đoán cũng biết) trong ví dụ (3) là một thành ngữ, có nghĩa là 「推量すれば、すぐにわかる」(suy luận sẽ hiểu ngay). Trong ví dụ này có nghĩa 「他の学生は、言うまでもなくもっと悪い」(những học sinh khác thì không cần nói cũng hiểu là kết quả còn tệ hơn).

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. ほど

  2. ほしがる

  3. ほしい

  4. ほか

Tags: べし
Previous Post

べく

Next Post

へた

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

さい

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

なにやら

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

てはいけない

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

どんなに

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

がち

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ごとし

Next Post
あいだ -1

へた

Recent News

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 46 : KIKOKU SURU MAE NI, YUKI O MIRU KOTO GA DEKITE SHIAWASE DESU

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 近 ( Cận )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 齢 ( Linh )

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO Tin Tức ] 天皇陛下の85歳の誕生日 8万人以上がお祝いに行く

あいだ -1

それにしては

あいだ -1

もうすぐ

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 4 : とても~ない ( Không thể nào mà )

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO ニュース ] アメリカのワシントンで今年も桜の花が咲く

あいだ -1

Mẫu câu ず

あいだ-2

こそ

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.