Cấu trúc
おいて
không gì khác ngoài… /ngoài… không ai
Ví dụ:
① この研究分野の第1人者ということなら、加藤先生をおいてほかはないでしょう。
Xứng đáng được kể là người đứng đầu trong lĩnh vực nghiên cứu này, có lẽ không ai khác ngoài giáo sư Kato.
② 何をおいても期日には間に合わせなければならない。
Bất cứ giá nào cũng phải làm cho kịp kì hạn.
Ghi chú:
tham khảo【 をおいて】
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 17 : ~がいます ( Có )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC17.jpg)


