[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 14 : ~ともなれと ( Nếu là…, thì…. )
* Ví dụ: 主婦ともなると独身時代のような自由な時間はなくなる 子供を留学させるともなると、相当の出費を覚悟しなければならない。
Read more* Ví dụ: 主婦ともなると独身時代のような自由な時間はなくなる 子供を留学させるともなると、相当の出費を覚悟しなければならない。
Read more* Giải thích: Dùng khá nhiều với dạng câu "Nếu / thì cái gì cũng sẽ / dám làm" ...
Read more*Giải thích: Chỉ dùng với giới hạn chất lỏng (máu, mồ hôi, bùn...) hay dạng bột, hạt mịn nhỏ ...
Read more*Giải thích: Vế sau là câu biểu thị ý chí của người nói hay trạng thái mà chắc chắn sẽ ...
Read moreGiải thích: Dùng để nêu lý do Dùng để chỉ thời điểm bắt đầu (hay kết thúc) điều ...
Read moreGiải thích: Dùng trong trường hợp nói đến việc thực hiện một hành động rồi thì sau đó tình ...
Read moreGiải thích: Dùng để thể hiện trường hợp đang trong quá trình hoàn thành một hành động / sự việc ...
Read moreGiải thích: Dùng để nêu ví dụ trong văn trang trọng Dùng khi biểu thị hàm ý mang ...
Read moreGiải thích: Dùng trong trường hợp thể hiện việc thực hiện một hành động tiếp nối ngay lập tức. ...
Read moreGiải thích: Dùng trong trường hợp biểu thị ý rằng chỉ có mỗi tính chất / hành động nào đó, ...
Read moreGiải thích: Dùng trong trường hợp biểu thị một hành động thực hiện tiếp nối ngay sau một ...
Read moreGiải thích: Dùng để biểu thị kết quả ngược lại với những gí đã nghĩ Ví dụ: ...
Read more