[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 62 : ~というども ( Mặc dù, tuy nhiên, nhưng )
Ví dụ : 外国人というども、ベトナムではベトナム語を話さなければならない。 Dù là người nước ngoài thì ở Việt Nam thì bắt buộc phải nói tiếng ...
Read moreVí dụ : 外国人というども、ベトナムではベトナム語を話さなければならない。 Dù là người nước ngoài thì ở Việt Nam thì bắt buộc phải nói tiếng ...
Read moreVí dụ : そんなことは子供ですら知っている。 Chuyện ấy thì ngay cả trẻ con cũng biết 昔世話になった人の名前すら忘れてしまった。 Tôi đã quên ...
Read moreGiải thích: Dùng trong trường hợp biểu thị việc dù có làm gì, thậm chí có làm gì đi nữa ...
Read moreGiải thích: Dùng trong trường hợp biểu thị trạng thái từ sau khi làm một hành động nào đó và ...
Read moreGiải thích: Dùng trong trường hợp biểu thị việc do không phải sự vật/ sự việc, hay không phải làm ...
Read moreGiải thích: Dùng trong trường hợp nếu biểu thị việc không có, nếu không làm điều gì, hay với việc ...
Read moreVí dụ : 細々ながらも商売を続けている。 Tôi còn tiếp tục mua bán, tuy là nhỏ giọt thôi ゆっくりながらも作業は少しずつ進んでいる。 Tuy ...
Read moreGiải thích: Dùng trong trường hợp biểu thị nguyên nhân, lý do Nêu lý do hay nguyên nhân của ...
Read moreGiải thích: Dùng trong trường hợp biểu thị việc đã trải qua, đã có kinh nghiệm qua Ví dụ: さまざまな社会での経験を経て、彼女は成長した。 ...
Read moreGiải thích: Dùng trong trường hợp biểu thị là dù biết là không thể, là phi lý nhưng vẫn thực ...
Read moreGiải thích: Dùng trong trường hợp biểu thị nguyên nhân, dựa theo đó để thực hiện một hành động nào ...
Read moreGiải thích: Dùng trong trường hợp biểu thị việc bắt buộc phải làm gì đó, không còn lựa chọn nào ...
Read more