Giải thích:
Diễn tả việc làm qua loa, đại khái vì không đủ thời gian.
Ví dụ:
化粧もそこそこに、会社に行った。
Tôi trang điểm qua loa rồi đến công ty.
彼女は仕事もそこそこに、いそいそ会社を出た。
Cô ấy làm việc vội vàng rồi háo hức rời khỏi công ty.
アンさんは好きなコーヒーを飲むもそこそこに立ち去った。
An uống vội cốc cà phê yêu thích của mình rồi vội đứng dậy ra về.
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)





![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)