Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật だとするとCấu trúc だとすると ( Nếu thế thì ) Ví dụ ① A:近ちかくに大おおきなホテルができるのは確実かくじつです。 A: Chắc chắn là người ta sẽ xây một ... Read more