Giải thích:
Diễn tả một trạng thái hay một sự việc diễn ra đồng thời
V- る時 (trước) khi. Hành động ở vế sau xảy ra trước hành động ở vế trước
V- た時 (sau) khi. Sau khi một động tác được thực hiện thì một sự việc khác mới xảy ra.
Ví dụ
暇な時は、どんなことをして過ごしますか?
Lúc rảnh bạn thường làm gì?
東京へ行くとき夜行バースを使っていった。
Lúc đi Tokyo tôi đã sử dụng xe buýt chạy đêm
火事や地震が起こったときには、エレベータを使用しないでください。
lúc xảy ra hỏa hoạn hay động đất xin đừng sử dụng thang máy
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 16 : ~があります~ ( Có )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC16.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 34 : ~から~ ( Vì )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC34.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 36 : ~のを~ ( Danh từ hóa động từ )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC36.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Tổng hợp từ câu 1 đến 20](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/THN5.jpg)






![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)