Cùng nhau học tiếng nhật

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 12 : ~は~でゆうめい(は~で有名)( Nổi tiếng với , vì )

Giải thích 
 
Diễn tả một sự việc nào đó nổi tiếng với một cái gì đó
 
Ví dụ:
 
ベトナムは”áo dài”で有名です。
 
Việt Nam nổi tiếng với “áo dài”
 
日本は電子製品で有名です。
 
Nhật Bản nổi tiếng về đồ điện tử
 
あのレストランは値段が安いので有名です。
 
Nhà hàng đó nổi tiếng về giá rẻ
 
この公園は温泉で有名です。
 
Công viên này nổi tiếng với suối nước nóng

Được đóng lại.