[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 93 : ~ことに(は) Thật là….

Giải thích:

Nhấn mạnh ở đầu câu dùng để diễn tả tình cảm, cảm xúc

Ví dụ:

残念なことに、私がたずねた時には、その人はもう引っ越したあとだった。
 
Thật là đáng tiếc, khi tôi tìm đến nơi thì người ấy đã dọn nhà đi chỗ khác rồi
 
驚いたことに、彼女はもうその話を知っていた。
 
Thật không ngờ cô ta đã biết chuyện ấy
 
嬉しいことに、今日は給料をもらっている。
 
Thật là vui, hôm nay được nhận lương
Chú ý:
Thường dùng với các từ chỉ tình cảm, cảm xúc
 
困ったことに: Thật là khó khăn
 
びっくりしたことに: Thật là bất ngờ
 
あきれたことに: Thật là sốc
 
面白いことに: Thật là thú vị
 
ありがたいことに: Thật là biết ơn
 
幸いことに: Thật là hạnh phúc