Cùng nhau học tiếng nhật

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 82 : ~ぐるみ ( Toàn bộ, toàn thể )

Giải thích:

Diễn tả ý nghĩa toàn bộ, toàn thể bao gồm…. Và thường được dùng với hình thức 「~ぐるみで~する」「~ぐるみの<N>」

Ví dụ :

この夏は家族ぐるみで日本に行きました。
 
Mùa hè này đã đi Nhật với gia đình
 
この邸宅は土地ぐるみで二億円だそうだ。
 
Tòa nhà này nghe nói là 200 triệu yên với cả khu đất

Được đóng lại.