[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 167 : ~むきがある ( Có khuynh hướng )

Giải thích:

Diễn tả khuynh hướng, thói quen, tính chất

Ví dụ :

彼女は机を片付けない向きがある。
 
Cô ta có xu hướng không dọn dẹp đồ trên bàn.
 
彼はどうも面倒なことから逃げようとすれむきがある。
 
Anh ta có thói quen lẫn tránh việc rắc rối.