Cùng nhau học tiếng nhật

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 167 : ~むきがある ( Có khuynh hướng )

Mẫu câu

~むきがある ( Có khuynh hướng )

Giải thích:

Diễn tả khuynh hướng, thói quen, tính chất

Ví dụ :

1. 彼女は机を片付けない向きがある。
 
    Cô ta có xu hướng không dọn dẹp đồ trên bàn.
 
2. 彼はどうも面倒なことから逃げようとすれむきがある。
 
     Anh ta có thói quen lẫn tránh việc rắc rối.
 

Được đóng lại.