Kanji:
載
Âm Hán:
Tải
Nghĩa:
Chở , nâng
Kunyomi ( 訓読み )
の (る) , の(せる)
Onyomi ( 音読み )
サイ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 掲載 | けいさい | sự đăng bài lên báo chí; đăng; đăng lên |
| 記載 | きさい | sự ghi chép; ghi; ghi chép |
| 載せる | のせる | đăng báo |
| 搭載 | とうさい | sự trang bị; sự lắp đặt kèm theo |
| 満載 | まんさい | sự xếp đầy; sự chở đầy; sự tải đầy |
| 載る | のる | được đưa lên |
| 積載 | せきさい | sự chất hàng; sự xếp hàng; chất(xếp) hàng |
Có thể bạn quan tâm




![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)




