Kanji:
車
Âm Hán:
Xa
Nghĩa:
Xe , xe cộ
Kunyomi:
くるま・くるまへん
Onyomi:
シャ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| うば車 | うばぐるま | xe nôi trẻ em; xe đẩy trẻ em |
| 車えび | くるまえび | con tôm càng |
| 三輪車 | さんりんしゃ | xe ba bánh |
| 車で行く | くるまでいく | đi xe |
| 下車 | げしゃ | sự xuống tàu xe; xuống xe; xuống tàu |
| 車の幌 | くるまのほろ | mui xe |
| 乗用車 | じょうようしゃ | ô tô chở khách; xe khách |
| 車大工 | くるまだいく | thợ đóng xe ngựa |
| 車を運転する | くるまをうんてんする | Lái xe |
| 乗車 | じょうしゃ | phương tiện giao thông |
Có thể bạn quan tâm






![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 35 : ~のが~ ( Danh từ hóa động từ )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC35.jpg)
![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)