Kanji:
築
Âm Hán:
Trúc
Nghĩa:
Xây dựng, kiến trúc
Kunyomi ( 訓読み )
きず(う)
Onyomi ( 音読み )
チク
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 建築士 | けんちくし | kiến trúc sư |
| 建築省 | けんちくしょう | bộ kiến trúc |
| 築城 | ついき | Việc xây dựng lâu đài |
| 建築家 | けんちくか | nhà kiến trúc; kiến trúc sư |
| 建築師 | けんちくし | kiến trúc sư |
| 建築 | けんちく | kiến trúc |
| 築山 | つきやま | hòn non bộ |
Có thể bạn quan tâm









![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)