Kanji:
果
Âm Hán:
Quả
Nghĩa:
Quả, trái, kết quả
Kunyomi ( 訓読み )
は (たす)
Onyomi ( 音読み ).
カ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 果汁 | かじゅう | nước ép hoa quả |
| 好結果 | こうけっか | kết quả tốt |
| 仏果 | ぶっか | Niết bàn; nát bàn |
| 果樹園 | かじゅえん | vườn cây ăn trái |
| 成果 | せいか | thành quả; kết quả |
| 果物入り飴 | くだものはいりあめ | kẹo hoa quả |
| 因果 | いんが | nhân quả |
| 果断な | かだんな | dũng mãnh |
| 効果 | こうか | có hiệu quả; có tác dụng; hiệu quả; kết quả |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Tổng hợp từ câu 1 đến 20](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/THN5.jpg)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
