JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Học Kanji mỗi ngày

Chữ 抱 ( Bão )

Chữ 一 ( Nhất )
Share on FacebookShare on Twitter

Kanji:

抱

Âm Hán:

Bão

Nghĩa: 

Ôm ấp, Bế, Ấp ủ

Kunyomi ( 訓読み )

だ  (く), いだ (く), かか (える)

Onyomi ( 音読み )

ホオ

Cách viết:

Ví dụ:

KanjiHiraganaNghĩa
抱っこだっこsự ôm, ôm chặt
抱えるかかえるbao tử; ôm; cầm trong tay
抱き合うだきあうôm nhau
心抱くこころをいだくôm (mang trong tim)
抱き上げるだきあげるẵm
抱くいだくấp ủ; ôm; ôm ấp; ấp (trứng)
介抱かいほうsự chăm sóc; sự trông nom; chăm sóc; trông nom
抱っこするだっこするôm, ôm chặt, bế
抱っこだっこsự ôm; ôm chặt; sự bế

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • Chữ 最 ( Tối )

  • Chữ 果 ( Quả )

  • Chữ 保 ( Bảo )

  • Chữ 使 ( Sử, sứ )

Tags: Chữ 抱 ( Bão )
Previous Post

[ 練習 C ] Bài 25 : いろいろお世話になりました

Next Post

ものを

Related Posts

Chữ 千 ( Thiên )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 話 ( Thoại )

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 張 ( Trương )

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 流 ( Lưu )

Chữ 千 ( Thiên )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 産 ( Sản )

Chữ 千 ( Thiên )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 新 ( Tân )

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 派 ( Phái )

Next Post
あいだ -1

ものを

Recent News

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 36 : ~まじき ( Không được phép )

『IKEBANA:JAPANESE FLOWER ARRANGEMENT』

『IKEBANA:JAPANESE FLOWER ARRANGEMENT』

あいだ-2

からでないと 

あいだ-2

ではないだろうか

あいだ -1

によると

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 11 : Thể từ điển của động từ trong tiếng nhật

[ 文型-例文 ] Bài 46 : もうすぐ 着く はずです。

あいだ -1

ちょっと

[ 練習 B ] Bài 31 : インターネットを始めようと思っています

[ 文型-例文 ] BÀI 22 : どんなアパートがいいですか?

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.