Kanji:
憲
Âm Hán:
Hiến
Nghĩa:
Pháp luật, hiến pháp
Kunyomi ( 訓読み ).
のっと(る)
Onyomi ( 音読み ).
ケン
Cách viết:

Ví dụ:
| kanji | Hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 憲兵 | けんぺい | kiểm soát quân sự |
| 憲政 | けんせい | chính trị dựa theo hiến pháp |
| 憲法と法令 | けんほうとほうれい | hiến lệnh |
| 憲章 | けんしょう | hiến chương |
| 憲法 | けんぽう | hiến pháp |
Có thể bạn quan tâm





![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 21 : ~ましょうか?~ ( Tôi làm hộ cho anh nhé )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS21.jpg)

