Kanji:
途
Âm Hán:
Đồ
Nghĩa:
Đường lối
Kunyomi ( 訓読み )
みち
Onyomi ( 音読み ).
ト
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 用途 | ようと | sự ứng dụng; sự sử dụng |
| 途絶える | とだえる | Đi đến điểm dừng |
| 途中に | とちゅうに | nửa chừng |
| 途上 | とじょう | sự đang trên đường; sự nửa đường |
| 途中でやめる | とちゅうでやめる | bỏ dở |
| 前途 | ぜんと | tiền đồ; viễn cảnh; triển vọng tương lai; chặng đường phía trước |
| 中途 | ちゅうと | giữa chừng |
| 途中ご無事で | とちゅうごぶじで | bình an vô sự |
| 帰途 | きと | trên đường về; giữa đường; trên chặng về |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 1 : ~(も)~し、~し~( Không những mà còn , vừa vừa )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS01.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
