Cùng nhau học tiếng nhật

Chữ 途 ( Đồ )

—***—

Kanji:

Âm Hán:

Đồ

Nghĩa: 

Đường lối

Kunyomi ( 訓読み )

みち

Onyomi ( 音読み ).

Cách viết:

Ví dụ:

KanjiHiraganaNghĩa
用途ようとsự ứng dụng; sự sử dụng
途絶えるとだえるĐi đến điểm dừng
途中にとちゅうにnửa chừng
途上とじょうsự đang trên đường; sự nửa đường
途中でやめるとちゅうでやめるbỏ dở
前途ぜんとtiền đồ; viễn cảnh; triển vọng tương lai; chặng đường phía trước
中途ちゅうとgiữa chừng
途中ご無事でとちゅうごぶじでbình an vô sự
帰途きとtrên đường về; giữa đường; trên chặng về

Được đóng lại.