Kanji:
車
Âm Hán:
Xa
Nghĩa:
Xe , xe cộ
Kunyomi:
くるま・くるまへん
Onyomi:
シャ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| うば車 | うばぐるま | xe nôi trẻ em; xe đẩy trẻ em |
| 車えび | くるまえび | con tôm càng |
| 三輪車 | さんりんしゃ | xe ba bánh |
| 車で行く | くるまでいく | đi xe |
| 下車 | げしゃ | sự xuống tàu xe; xuống xe; xuống tàu |
| 車の幌 | くるまのほろ | mui xe |
| 乗用車 | じょうようしゃ | ô tô chở khách; xe khách |
| 車大工 | くるまだいく | thợ đóng xe ngựa |
| 車を運転する | くるまをうんてんする | Lái xe |
| 乗車 | じょうしゃ | phương tiện giao thông |
Có thể bạn quan tâm





![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 21 : ~ましょうか?~(giúp cho anh nhé)](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC21.jpg)
![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)